📕
Oxford Phrases & Written
hw-oxford-phrases1,075 words
A themed vocabulary collection — ordered by popularity and usage frequency.
Word sets
- 1Oxford phrases743 words0/743 learned
- 21. Xác định chủ đề và mối quan37 words0/37 learned
- 32. Thu hút sự chú ý, nhấn mạnh31 words0/31 learned
- 43. Diễn đạt sự dè dặt và mức độ38 words0/38 learned
- 54. Giải thích và định nghĩa20 words0/20 learned
- 65. Đưa ra ví dụ, bằng chứng49 words0/49 learned
- 76. Mục đích, nguyên nhân và kết59 words0/59 learned
- 87. Diễn đạt sự tương phản19 words0/19 learned
- 98. So sánh9 words0/9 learned
- 109. Bổ sung thông tin6 words0/6 learned
- 1110. Số lượng, mức độ, tăng giảm42 words0/42 learned
- 1211. Sự tồn tại, không tồn tại7 words0/7 learned
- 1312. Tham chiếu văn bản15 words0/15 learned
- 1413. Diễn đạt thời gian8 words0/8 learned
- 1514. Cụm từ với the...of32 words0/32 learned
- 1615. Khác3 words0/3 learned
Vocabulary list1075/1075
Art gallery
n. phrˈɑːt ˌɡæl.ər.i
Phòng triển lãm
As long as
phrəz lɒŋ æz
Miễn là
As soon as
phrəz suːn əz
Ngay khi
Car park
n. phrkɑːr pɑːrk
Bãi đỗ xe
Climate change
n. phrˈklaɪ.mət ˌtʃeɪndʒ
Biến đổi khí hậu
Get better
phrgɛt ˈbɛtər
trở nên tốt hơn
Get ready
phrɡet ˈredi
Sẵn sàng
Global warming
n. phrˌɡləʊ.bəl ˈwɔː.mɪŋ
Nóng lên toàn cầu
Go home
v. phrgou houm
Về nhà
Go to bed
v. phrgou tə bed
Đi ngủ
High school
n. phrhaɪ skuːl
Trường phổ thông trung học
Higher education
n. phrˈhaɪ.ər ˌɛdʒ.əˈkeɪ.ʃən
Giáo dục đại học
In front of
preɪn frʌnt əv
(vị ở đằng trí) ở trước phía trước,
In response to
prepɪn rɪˈspɒnd təʊ
để đáp lại
In the event of
phrɪn ðə ɪˈvent əv
Trong trường hợp
It depends
phrɪt dɪˈpendz
Còn tùy
Make a difference
phrmeɪk ə ˈdɪfərəns
tạo ra sự khác biệt
Make a mistake
phrmeɪk ə mɪˈsteɪk
mắc lỗi
Make sense
phrmeɪk sɛns
có ý nghĩa, hợp lý
On a regular basis
phrˌɒn ɐ ɹˈɛɡjuːlə bˈeɪsɪs
thường xuyên
Police officer
n. phrpəˈliːs ˈɒfɪ.sər
Cảnh sát
Primary school
n. phrˈpraɪ.mə.ri skuːl
Trường tiểu học
Raise money
vreɪz ˈmʌni
Quyên góp tiền
Role model
nroʊl ˈmɑːdl
Hình mẫu lý tưởng
Secondary school
n. phrˈsɛk.ən.dər.i skuːl
Trường cơ sở trung học
Tend to
phrtˈɛnd tuː
có xu hướng
With respect to
phrwɪð rɪˈspekt tu
Liên quan đến
a better understanding of
phrə ˈbetər ˌʌndəˈstændɪŋ əv
một sự hiểu biết tốt hơn về
a bit
/ə ˈbɪt/một chút
a bit more
/ə ˈbɪt mɔː(r)/nhiều hơn một chút
a bit of a…
/ə ˈbɪt əv ə/hơi hơi, kiểu như
a bit of sth
/ə ˈbɪt əv/một chút gì đó
a change in
phrə tʃeɪndʒ ɪn
một sự thay đổi trong
a combination of
phrə ˌkɒmbɪˈneɪʃn əv
một sự kết hợp của
a consequence of
phrə ˈkɒnsɪkwəns əv
một hệ quả của
a couple of sth
/ə ˈkʌpl əv/một vài, một cặp
a few
/ə ˈfjuː/ə ˈfjuː
một vài, ít
a form of
phrə fɔːm əv
một dạng của
a good idea
/ə ˌɡʊd aɪˈdɪə/một ý kiến hay
a great deal
/ə ˈɡreɪt diːl/rất nhiều
a high degree of
phrə haɪ dɪˈɡriː əv
một mức độ cao của
a high level of
phrə haɪ ˈlevl əv
một mức độ cao của
a kind of...
/ə ˈkaɪnd əv/một loại
a lack of
phrə læk əv
sự thiếu hụt
a large number of
phrə lɑːdʒ ˈnʌmbər əv
một số lượng lớn
a little
/ə ˈlɪtl/một chút, một ít
a little bit
/ə ˈlɪtl bɪt/một chút
a little more
/ə ˈlɪtl mɔː(r)/nhiều hơn một chút
a long time ago
/ə ˌlɒŋ ˈtaɪm əˈɡəʊ/từ rất lâu rồi
a long way
/ə ˌlɒŋ ˈweɪ/một quãng đường dài, còn lâu (mới)
a lot
/ə ˈlɒt/ə ˈlɑt
rất nhiều
a lot more
/ə ˌlɒt ˈmɔː(r)/nhiều hơn nhiều
a lot of sth
/ə ˈlɒt əv/rất nhiều (cái gì đó)
a means of sth
/ə ˈmiːnz əv/một phương tiện/cách thức để
a measure of
phrə ˈmeʒər əv
một thước đo của
a number of different
phrə ˈnʌmbər əv ˈdɪfrənt
một số... khác nhau
a number of sth
/ə ˈnʌmbə(r) əv/một số lượng lớn (cái gì đó)
a period of time
/ə ˌpɪəriəd əv ˈtaɪm/một khoảng thời gian
a range of sth
/ə ˈreɪndʒ əv/một loạt, một loạt các
a reduction in
phrə rɪˈdʌkʃn ɪn
sự giảm bớt về
