🗣️
Speaking Practice (IELTS topics)
hw-speaking-ielts-topics609 words
A themed vocabulary collection — ordered by popularity and usage frequency.
Word sets
- 1Quê hương · 1. Vị trí và thông tin19 words0/19 learned
- 2Quê hương · 2. Tổng quan38 words0/38 learned
- 3Quê hương · 3. Đặc điểm nổi bật15 words0/15 learned
- 4Quê hương · 4. Cảm xúc cá nhân14 words0/14 learned
- 5Nơi ở · 1. Loại hình chỗ ở22 words0/22 learned
- 6Nơi ở · 2. Mô tả nội thất & ngoại thất50 words0/50 learned
- 7Nơi ở · 3. Tiện nghi & thiết bị39 words0/39 learned
- 8Nơi ở · 4.Cảm xúc & quan điểm về nơi ở30 words0/30 learned
- 9Hoạt động · 1. Khởi động ngày mới22 words0/22 learned
- 10Hoạt động · 2. Hoạt động trong ngày32 words0/32 learned
- 11Hoạt động · 3. Cảm xúc cá nhân28 words0/28 learned
- 12Gia đình · 1. Thành viên gia đình35 words0/35 learned
- 13Gia đình · 2. Mối quan hệ31 words0/31 learned
- 14Gia đình · 3. Hoạt động gia đình27 words0/27 learned
- 15Gia đình · 4. Cảm xúc cá nhân29 words0/29 learned
- 16Bạn bè · 1. Loại bạn bè39 words0/39 learned
- 17Bạn bè · 2. Hoạt động cùng bạn bè17 words0/17 learned
- 18Bạn bè · 3. Tính cách bạn bè34 words0/34 learned
- 19Bạn bè · 4. Vai trò tình bạn24 words0/24 learned
- 20Bạn bè · 5. Cảm nhận cá nhân23 words0/23 learned
- 21Cộng đồng42 words0/42 learned
Vocabulary list609/609
... is not just a friend, but also...
structure... không chỉ là một người bạn mà còn là...
... is the kind of person who...
structure... là kiểu người mà...
... run in the family
idiomrʌn ɪn ðə ˈfæməli
đặc điểm tính cách di truyền trong gia đình
A balcony with a view
n phrə ˈbælkəni wɪð ə vjuː
ban công có view đẹp
A far cry from what I expected
idiomə fɑːr kraɪ frəm wʌt aɪ ɪkˈspektɪd
khác xa kỳ vọng ban đầu
A good friend can be a real lifesaver in tough times
expressionMột người bạn tốt có thể là cứu cánh lúc khó khăn
A homey feel
n phrə ˈhoʊmi fiːl
cảm giác thân thuộc như ở nhà
A nightmare to live in
n phrə ˈnaɪtmer tə lɪv ɪn
rất khó sống, cực kỳ bất tiện
A role model for sb to follow
n phrroʊl ˈmɒdəl
hình mẫu để ai noi theo
A sense of accomplishment
n phrə sens əv əˈkɑːmplɪʃmənt
cảm giác thành tựu
A shoulder to cry on
nə ˈʃoʊldər tu kraɪ
Người lắng nghe tâm sự
A source of comfort
n phrə sɔːrs əv ˈkʌmfərt
nguồn an ủi
Adoptive parent
nəˈdɑːptɪv ˈperənt
cha mẹ nuôi hợp pháp
After dinner, I either watch a TV show or read a book.
expressionˈæftər ˈdɪnər aɪ ˈiːðər wɑːtʃ ə tiː viː ʃoʊ ɔːr riːd ə bʊk
Sau bữa tối, tôi hoặc xem TV hoặc đọc sách.
After lunch, I sometimes take a short nap to recharge my batteries before continuing with more work in the afternoon.
expressionˈæftər lʌntʃ aɪ ˈsʌmtaɪmz teɪk ə ʃɔːrt næp
Sau bữa trưa, đôi khi tôi ngủ trưa ngắn để nạp lại năng lượng trước khi tiếp tục làm việc.
After school/work, I like to...
structureˈæftər skuːl wɝːk aɪ laɪk tə
Sau giờ học/làm việc, tôi thích...
Air conditioning , heater
ner kənˈdɪʃənɪŋ/ /ˈhiːtər
điều hòa , máy sưởi
Air ventilation system
ner ˌventɪˈleɪʃən ˈsɪstəm
hệ thống thông gió
Always running late
expressionhay đi trễ
An eyesore
nən ˈaɪsɔːr
cảnh chướng mắt
Apartment , flat
nəˈpɑːrtmənt/ /flæt
căn hộ
Automated blinds , curtains
nˈɔːtəmeɪtɪd blaɪndz/ /ˈkɜːrtnz
rèm cửa tự động
Awkward silence
n phrˈɔːkwərd ˈsaɪləns
sự im lặng ngượng ngùng
Backstabbing
nˈbækstæbɪŋ
nói xấu sau lưng
Balcony , terrace , rooftop
nˈbælkəni/ /ˈterəs/ /ˈruːftɑːp
ban công , sân thượng , trên mái
Be inseparable
v phrɪnˈsepərəbəl
không thể tách rời
Be on the same wavelength
idiombi ɑːn ðə seɪm ˈweɪvleŋθ
rất đồng cảm, hiểu nhau hoàn toàn
Be taken for granted
phrbi ˈteɪkən fər ˈɡræntɪd
bị xem là điều hiển nhiên
Be the backbone of the family
idiombi ðə ˈbækboʊn əv ðə ˈfæməli
là trụ cột tinh thần lẫn vật chất
Before going to bed, I often...
structurebɪˈfɔːr ˈɡoʊɪŋ tə bed aɪ ˈɔːfn
Trước khi đi ngủ, tôi thường...
Being surrounded by family brings me peace of mind.
expressionˈbiːɪŋ səˈraʊndɪd baɪ ˈfæməli brɪŋz mi piːs əv maɪnd
Ở bên gia đình giúp tôi thấy yên lòng.
Being with my family always makes me feel...
structureˈbiːɪŋ wɪð maɪ ˈfæməli ˈɔːlweɪz meɪks mi fiːl
Ở bên gia đình luôn khiến tôi cảm thấy...
Best friend , close friend
n phrbɛst frɛnd/ /kloʊs frɛnd
bạn thân , bạn rất thân
Biological parent
nˌbaɪəˈlɑːdʒɪkl ˈperənt
cha mẹ ruột
Blood is thicker than water
idiomblʌd ɪz ˈθɪkər ðæn ˈwɔːtər
một giọt máu đào hơn ao nước lã
Boost one's morale
v phrbuːst wʌnz məˈrɑːl
nâng cao tinh thần, tạo động lực
Build a strong friendship
v phrbɪld ə strɒŋ ˈfrendʃɪp
xây dựng một tình bạn bền vững
Built-in wardrobe , walk-in closet
nˌbɪlt ɪn ˈwɔːrdroʊb/ /ˌwɔːk ɪn ˈklɑːzɪt
tủ âm tường , phòng thay đồ
Burn the midnight oil
idiombɝːn ðə ˈmɪdnaɪt ɔɪl
làm việc đến tận khuya
Burnt out
adjbɝːnt aʊt
kiệt sức vì làm việc quá nhiều
Bury the hatchet
idiomˈberi ðə ˈhætʃɪt
làm hòa sau mâu thuẫn
Call it a day
idiomkɔːl ɪt ə deɪ
kết thúc công việc trong ngày
Casual friendship
n phrˈkæʒuəl ˈfrendʃɪp
tình bạn xã giao
Catch up over coffee
v phrkætʃ ʌp ˈoʊvər ˈkɒfi
gặp gỡ và trò chuyện khi uống cà phê
Celebrate special occasions
v phrˈseləbreɪt ˈspeʃl əˈkeɪʒnz
tổ chức các dịp đặc biệt
Cherish every moment
v phrˈtʃerɪʃ ˈevri ˈmoʊmənt
trân trọng từng khoảnh khắc
Childhood friend
n phrˈtʃaɪldhʊd frend
bạn thời thơ ấu
Click with someone
v phrklɪk
cảm thấy hợp ngay lập tức
Coffee maker , rice cooker , electric kettle
nˈkɔːfi ˈmeɪkər/ /raɪs ˈkʊkər/ /ɪˈlektrɪk ˈketl
máy pha cà phê , nồi cơm điện , ấm siêu tốc
Comfortable , restful
adjˈkʌmftəbl/ /ˈrestfl
thoải mái , dễ chịu
Comforted , reassured
adjˈkʌmfərtɪd/ /ˌriːəˈʃʊərd
được an ủi
Commute to work
phrkəˈmjuːt tu wɜːk
Đi làm thường xuyên
Compact but functional
adj phrkəmˈpækt bət ˈfʌŋkʃənl
nhỏ gọn nhưng tiện dụng
Compared to other cities, it's more...
structurekəmˈperd tə ˈʌðər ˈsɪtiz ɪts mɔːr
So với những thành phố khác, nơi đây ... hơn
Confide in ...
v phrkənˈfaɪd ɪn
tâm sự, chia sẻ với ai
Connection , attachment
nkəˈnekʃn/ /əˈtætʃmənt
sự gắn bó
Content , satisfied
adjkənˈtent/ /ˈsætɪsfaɪd
hài lòng
Cook , bake together
v phrkʊk/ /beɪk təˈɡeðər
nấu ăn và làm bánh cùng nhau
Cracked walls , broken windows
nkrækt wɔːlz/ /ˈbroʊkən ˈwɪndoʊz
tường nứt , cửa sổ vỡ
Creaky floors
nˈkriːki flɔːrz
sàn nhà kêu cót két
