
BEC Business English
bec2.687 từ
Bộ sưu tập từ vựng chuyên đề — sắp xếp theo mức độ phổ biến và tần suất sử dụng.
Các phần
- 1Phần 120 từ0/20 đã học
- 2Phần 218 từ0/18 đã học
- 3Phần 320 từ0/20 đã học
- 4Phần 419 từ0/19 đã học
- 5Phần 518 từ0/18 đã học
- 6Phần 619 từ0/19 đã học
- 7Phần 720 từ0/20 đã học
- 8Phần 820 từ0/20 đã học
- 9Phần 919 từ0/19 đã học
- 10Phần 1020 từ0/20 đã học
- 11Phần 1120 từ0/20 đã học
- 12Phần 1219 từ0/19 đã học
- 13Phần 1318 từ0/18 đã học
- 14Phần 1420 từ0/20 đã học
- 15Phần 1518 từ0/18 đã học
- 16Phần 1619 từ0/19 đã học
- 17Phần 1718 từ0/18 đã học
- 18Phần 1820 từ0/20 đã học
- 19Phần 1917 từ0/17 đã học
- 20Phần 2019 từ0/19 đã học
- 21Phần 2118 từ0/18 đã học
- 22Phần 2218 từ0/18 đã học
- 23Phần 2320 từ0/20 đã học
- 24Phần 2418 từ0/18 đã học
- 25Phần 2519 từ0/19 đã học
Danh sách từ vựng2687/2687
Internet
nˈɪn(t)əɹˌnɛt
mạng internet
abandon
vəˈbændən
Từ bỏ cái gì đó
abate
əˈbeət
—
abatement
—
abbreviation
əˌbɹiviˈeɪʃn̩
—
abdication
ˌæbdəˈkeɪʃən
—
ability
nəˈbɪləti
kỹ năng; năng lực
able
adjebl̩
có thể
abnormal
ˌæbˈnɔɹml̩
—
abolish
vəˈbɒlɪʃ
bãi bỏ, xóa bỏ (luật, chế độ)
abroad
trạng từəˈbrɔd
hải ngoại
abrogate
ˈæbɹoʊˌɡeɪt
—
absence
danh từˈæbsəns
đi vắng
absent
adjˈæbsn̩t
vắng mặt
absenteeism
ˌæbsənˈtiˌɪzm̩
—
absolute
adjˈæbsəluːt
tuyệt đối, hoàn toàn
absolve
æbˈzɑlv
—
absorb
vəbˈzɔːrb
hấp thụ, thấm hút
abstain
əbˈsteɪn
—
abstract
adjˈæbstrækt
trừu tượng
abundant
adjəˈbʌndənt
dồi dào; có với số lượng lớn
accelerate
vəkˈseləreɪt
tăng tốc, đẩy nhanh
accentuate
əkˈsɛn.tʃu.eɪt
—
accept
vəkˈsept
chấp nhận; tiếp nhận
acceptability
ˌækˌsɛptəˈbɪləti
—
acceptance
nəkˈseptəns
sự chấp nhận
accessible
adjəkˈsesəbl
dễ tiếp cận
accessory
əˈsɛs(ə)ɹi
—
accommodate
vəˈkɑːmədeɪt
phù hợp với; cung cấp điều kiện cần thiết
accommodation
nəˌkɑməˈdeɪʃən
chỗ ở
accommodator
əˈkɒməˌdeɪtɚ
—
accomplish
vəˈkɑːmplɪʃ
hoàn thành, đạt được
accomplishment
nəˈkɑːmplɪʃmənt
thành tích; sự thành công
account
nəˈkaʊnt
tài khoản
accountability
nəˌkaʊntəˈbɪləti
trách nhiệm giải trình
accountable
adjəˈkaʊntəbl̩
có trách nhiệm giải trình
accountancy
əˈkaʊntənsi
—
accountant
danh từəˈkaʊntənt
người giử sổ sách
accrual
əˈkɹuːəl
—
acculturation
əˌkʌlt͡ʃəˈɹeɪʃən
—
accumulate
vəˈkjumjəˌleɪt
tích lũy; thu thập
accurate
adjˈækjərət
chính xác
accuse
vəˈkjuz
Cáo buộc
achievable
əˈt͡ʃivəbəl
—
achievement
nəˈtʃivmənts
thành tích; việc đã hoàn thành
acknowledge
vəkˈnɑːlɪdʒ
cho biết
acknowledgement
—
acquaint
əˈkweɪnt
—
acquaintance
nʌˈkweɪntəns
Người quen
acquiesce
ˌækwiˈɛs
—
acquire
vəˈkwaɪɚ
có được, giành được
acquisition
nˌækwɪˈzɪʃn
sự mua lại
act
væk
hành động, diễn
acting
nˈæktɪŋ
diễn xuất
action
nˈækʃənz
hành động, chuỗi sự kiện tạo thành cốt truyện
activity
nækˈtɪvəti
hoạt động
actual
adjˈækʃuəl
thực tế, có thật
actually
advˈækt͡ʃ(u)(ə)li
Thực ra thì
actuals
—
acute
adjəˈkjut
cấp tính, gay gắt, nhạy bén
