
GRE
gre6.378 từ
Bộ sưu tập từ vựng chuyên đề — sắp xếp theo mức độ phổ biến và tần suất sử dụng.
Các phần
- 1Phần 120 từ0/20 đã học
- 2Phần 220 từ0/20 đã học
- 3Phần 319 từ0/19 đã học
- 4Phần 420 từ0/20 đã học
- 5Phần 519 từ0/19 đã học
- 6Phần 620 từ0/20 đã học
- 7Phần 720 từ0/20 đã học
- 8Phần 820 từ0/20 đã học
- 9Phần 920 từ0/20 đã học
- 10Phần 1019 từ0/19 đã học
- 11Phần 1120 từ0/20 đã học
- 12Phần 1219 từ0/19 đã học
- 13Phần 1319 từ0/19 đã học
- 14Phần 1419 từ0/19 đã học
- 15Phần 1520 từ0/20 đã học
- 16Phần 1620 từ0/20 đã học
- 17Phần 1720 từ0/20 đã học
- 18Phần 1819 từ0/19 đã học
- 19Phần 1920 từ0/20 đã học
- 20Phần 2019 từ0/19 đã học
- 21Phần 2120 từ0/20 đã học
- 22Phần 2220 từ0/20 đã học
- 23Phần 2320 từ0/20 đã học
- 24Phần 2419 từ0/19 đã học
- 25Phần 2519 từ0/19 đã học
Danh sách từ vựng6378/6378
August
nˈɔːɡəst
tháng Tám
Neolithic
ˌnioʊˈlɪθɪk
—
Paleolithic
ˈpeɪlioʊˌlɪθɪk
—
abase
—
abash
əˈbæʃ
—
abate
əˈbeət
—
abatement
—
abbreviate
əˈbɹivieɪt
—
abdicate
—
aberrant
əˈbɛɹənt
—
aberration
ˌæbəˈɹeɪʃn̩
—
abet
əˈbet
—
abeyance
əˈbeɪən(t)s
—
abhor
æbˈhɔɹ
—
abhorrent
æbˈhɔɹənt
—
abject
ˈæbˌd͡ʒɛkt
—
abjure
æbˈd͡ʒʊ(ə)ɹ
—
ablaze
əˈbleɪz
—
abnegate
ˈæbnɪɡeɪt
—
abnegation
ˌæbnəˈɡeɪʃən
—
abolish
vəˈbɒlɪʃ
bãi bỏ, xóa bỏ (luật, chế độ)
abolition
ˌæbəˈlɪʃən
—
abominate
əˈbɒməˌneɪt
—
abortive
əˈbɔɹtɪv
—
abound
əˈbaʊnd
—
aboveboard
əˈbʌv.bɔrd
—
abrade
—
abrasive
adjɐbɹˈeɪsɪv
có tính mài mòn
abreast
əˈbɹɛst
—
abridge
əˈbɹɪd͡ʒ
—
abrogate
ˈæbɹoʊˌɡeɪt
—
abrupt
əˈbrʌpt
—
abscond
əbˈskɑnd
—
absent
adjˈæbsn̩t
vắng mặt
absolve
æbˈzɑlv
—
abstain
əbˈsteɪn
—
abstemious
æbˈstimiəs
—
abstention
æbˈstɛnʃn̩
—
abstentious
æbˈstɛnʃəs
—
abstinent
ˈæbstɪnn̩t
—
abstract
adjˈæbstrækt
trừu tượng
abstruse
əbˈstɹus
—
absurd
adjəbˈsɚd
vô lý, phi lý
abusive
əˈbjusɪv
—
abut
əˈbʌt
—
abysmal
əˈbɪzməl
—
academic
adjˌæk.əˈdɛm.ɪk
thuộc về học thuật
acarpous
eɪˈkɑɹpəs
—
accede
əkˈsiːd
—
accelerate
vəkˈseləreɪt
tăng tốc, đẩy nhanh
accentuate
əkˈsɛn.tʃu.eɪt
—
accessible
adjəkˈsesəbl
dễ tiếp cận
accessory
əˈsɛs(ə)ɹi
—
accidental
ˌæksɪˈdɛntl̩
—
acclaim
əˈkleɪm
—
acclimate
ˈæklɪmeɪt
—
accolade
—
accommodate
vəˈkɑːmədeɪt
phù hợp với; cung cấp điều kiện cần thiết
accompany
vəˈkʌmpəni
đi kèm
accomplice
əˈkɑmpləs
—
