🎒
Global Success Grade 3
hw-global-success-3272 từ
Bộ sưu tập từ vựng chuyên đề — sắp xếp theo mức độ phổ biến và tần suất sử dụng.
Các phần
- 1Starter - Numbers 1-109 từ0/9 đã học
- 2Unit 1 - Hello14 từ0/14 đã học
- 3Unit 2 - Our names14 từ0/14 đã học
- 4Unit 3 - Our friends15 từ0/15 đã học
- 5Unit 4 - Our bodies15 từ0/15 đã học
- 6Unit 5 - Our hobbies14 từ0/14 đã học
- 7Unit 6 - Our school14 từ0/14 đã học
- 8Unit 7 - Class instructions15 từ0/15 đã học
- 9Unit 8 - My school things15 từ0/15 đã học
- 10Unit 9 - Colours14 từ0/14 đã học
- 11Unit 10 - Break time activities14 từ0/14 đã học
- 12Unit 11 - My family14 từ0/14 đã học
- 13Unit 12 - Jobs13 từ0/13 đã học
- 14Unit 13 - My house15 từ0/15 đã học
- 15Unit 14 - My bedroom13 từ0/13 đã học
- 16Unit 15 - At the dining table14 từ0/14 đã học
- 17Unit 16 - My pets14 từ0/14 đã học
- 18Unit 17 - Our toys14 từ0/14 đã học
- 19Unit 18 - Playing and doing14 từ0/14 đã học
- 20Unit 19 - Outdoor activities15 từ0/15 đã học
- 21Unit 20 - At the zoo14 từ0/14 đã học
Danh sách từ vựng272/272
I
pronˈaɪ
tôi (đại từ)
Mr.
nˈmɪstɚ
Ông
Ms.
titleCô; bà (trước tên)
Pencil Case
n. phrˈpen.səl ˌkeɪs
Hộp bút
Police officer
n. phrpəˈliːs ˈɒfɪ.sər
Cảnh sát
School bag
n. phrskuːl bæg
Cặp
TV
ntˌiːvˈiː
ti vi (viết tắt)
after
prepˈæftər
sau khi
am
væm
là (dùng với I)
and
conjænd
và
answer
danh từˈænsər
câu đáp
are
vɑːr
đang (hiện tại tiếp diễn – they)
arm
danh từɑːrm
tay
art room
nɑːrt ruːm
Phòng hội họa
ask
væsk
hỏi
aunt
danh từænt
cô
baby
nˈbeɪbi
em bé
ball
nbɔl
quả bóng
bathroom
nˈbæθruːm
phòng tắm
be quiet
phrbiː ˈkwaɪət
Hãy yên lặng
bean
nbiːn
hạt đậu
bear
động từber
mang
beautiful
adjˈbjuːtɪfl
xinh đẹp
bed
danh từbed
giường
bedroom
nˈbɛdˌɹum
phòng ngủ
big
adjbɪɡ
to, lớn
bird
nbˈɜːd
con chim
black
tính từblæk
đen
blue
danh từbluː
biển
body
danh từˈbɑːdi
thân cây
book
động từbʊk
ghi
bookshelf
danh từˈbʊkʃelf
kệ sách
boy
nboɪ
cậu bé
break time
nbreɪk taɪm
Giờ giải lao; giờ ra chơi
brother
danh từˈbrʌðər
anh em
brown
danh từbraʊn
màu nâu
bus
nbʌs
xe buýt
can
nkæn
hộp thiếc
can't
vkænt
Không thể; không biết (làm gì)
canteen
nkænˈtiːn
Căng tin; nhà ăn
car
nkɑɹ
xe hơi, ô tô
cat
danh từkæt
con khăng
chair
danh từtʃer
chủ tịch đàn bà
chat
ntʃæt
trò chuyện
chicken
tính từˈtʃɪkɪn
người trẻ tuổi
classmate
danh từˈklæsmeɪt
bạn cùng lớp
classroom
danh từˈklæsruːm
lớp học
climbing
nˈklaɪ̯mɪŋ
Leo trèo; leo núi
close
tính từkloʊz
âm điệu
colour
nˈkʌlɚ
màu sắc
come in
phrˌkʌm ˈɪn
Vào đi; vào trong
computer room
nkəmˈpjuːtər ruːm
Phòng máy tính
cooking
danh từˈkʊkt
cách nấu ăn
cousin
danh từˈkʌzn
anh em họ
crayon
tính từˈkreɪən
bức họa vẻ bằng chì màu
cute
adjˈkjutɪst
dễ thương
cycling
danh từˈsaɪklɪŋ
đạp xe
dancing
nˈdænsɪŋ
việc khiêu vũ
delicious
adjdɪˈlɪʃəs
Ngon
desk
danh từdesk
bàn để thâu tiền
