Đi tới nội dung chính
Biibo EnglishĐăng nhập
Kho sách
🎓

THPTQG Advanced Vocabulary

hw-thptqg-nang-cao442 từ

Bộ sưu tập từ vựng chuyên đề — sắp xếp theo mức độ phổ biến và tần suất sử dụng.

Các phần

Danh sách từ vựng442/442

Balanced diet

n. phr
ˈbæl.ənst ˈdaɪ.ət
Chế cân bằng độ ăn uống

Carbon footprint

n
ˈkɑːrbən ˈfʊtprɪnt
Dấu chân carbon

Climate change

n. phr
ˈklaɪ.mət ˌtʃeɪndʒ
Biến đổi khí hậu

DNA

n
ˌdiː.en.ˈeɪ
ADN (axit deoxyribonucleic)

Higher education

n. phr
ˈhaɪ.ər ˌɛdʒ.əˈkeɪ.ʃən
Giáo dục đại học

Local cuisine

n
ˈloʊkl kwɪˈziːn
Ẩm thực địa phương

Ozone layer

n. phr
ˈəʊ.zəʊn ˌleɪ.ər
Tầng ozon

Stock market

n. phr
stɒk ˈmɑrkɪt
Thị khoán trường chứng

Tourist attraction

n
ˈtʊrɪst əˈtrækʃn
Địa điểm thu hút khách

abandon

v
əˈbændən
Từ bỏ cái gì đó

academic

adj
ˌæk.əˈdɛm.ɪk
thuộc về học thuật

accent

n
ˈæksent
giọng (nói), trọng âm

accommodation

n
əˌkɑməˈdeɪʃən
chỗ ở

accountability

n
əˌkaʊntəˈbɪləti
trách nhiệm giải trình

acquire

v
əˈkwaɪɚ
có được, giành được

adaptability

n
əˌdæptəˈbɪləti
khảnăngthíchnghi

addiction

n
əˈdɪkˌʃən
sự nghiện

adequate

adj
ˈædɪkwət
đầy đủ

advertising

n
ˈædvɚˌtaɪzɪŋ
quảng cáo

advocate

n
ˈædvəkeɪt
người ủng hộ

aesthetic

adj
esˈθetɪk
thẩm mỹ

affordable housing

phr
əˈfɔːrdəbl ˈhaʊzɪŋ
nhà ở giá cả phải chăng

algorithm

n
ˈæɫɡɝˌɪðəmz
thuật toán

alternative

adj
ɔːlˈtɜːrnətɪv
thay thế, cung cấp lựa chọn khác

amateur

adj
ˈæmətə(r)
nghiệp dư

ambiguous

adj
æmˈbɪɡjuəs
mơ hồ, đa nghĩa

ambition

n
æmˈbɪʃn
tham vọng, hoài bão

amendment

n
əˈmendmənt
sự sửa đổi

analyze

v
ˈanɐlˌa‍ɪz
phân tích

anonymous

adj
əˈnɑːnɪməs
nặc danh, ẩn danh

anxiety

n
æŋˈzaɪəti
sự lo âu

appetite

n
ˈæpəˌtaɪt
sự thèm ăn, ham muốn

applicant

n
ˈæpləkɪnt
ứng viên

aptitude

n
ˈæp.tɪ.tjuːd
năng khiếu

archaeological

adj
ˌɑː.ki.əˈlɒdʒ.ɪ.kəl
thuộc về khảo cổ học

archaeological site

n phrase
ˌɑː.ki.əˈlɒdʒ.ɪ.kəl saɪt
địa điểm khảo cổ

articulate

v
ɑːrˈtɪkjuleɪt
diễn đạt rõ ràng

artifact

n
ˈɑːrtɪfækt
di vật, hiện vật (lịch sử)

artificial intelligence

n phrase
ˌɑː.tɪˈfɪʃ.əl ɪnˈtel.ɪ.dʒəns
trí tuệ nhân tạo

aspire

v
əˈspaɪɚ
khao khát, mong muốn

assessment

n
əˈsesmənt
sự đánh giá (danh từ)

assume

v
əˈsjuːm
giả định, tin là đúng mà không chứng minh

asteroid

n
ˈæs.tər.ɔɪd
tiểu hành tinh

asylum

n
əˈsaɪləm
nơi tị nạn

athlete

n
ˈæθlit
vận động viên

atmosphere

danh từ
ˈætməsfɪr
bầu khí quyển

attitude

n
ˈætɪtuːd
thái độ; quan điểm về điều gì đó

audience

danh từ
ˈɔːdiəns
khán giả

automation

n
ˌɔːtəˈmeɪʃn
tự động hóa

awareness

n
əˈwernəs
sự nhận thức

backpacker

n
ˈbækˌpækər
người du lịch bụi

bandwidth

n
ˈbænd.wɪdθ
băng thông

beneficial

adj
ˌbenɪˈfɪʃl
có lợi

bilingual

adj
ˌbaɪˈlɪŋɡwəl
song ngữ

bilingual education

n phrase
ˌbaɪˈlɪŋ.ɡwəl ˌedʒ.ʊˈkeɪ.ʃən
giáo dục song ngữ

biodegradable

adj
ˌbaɪoʊdɪˈɡreɪdəbl
phân hủy sinh học

biodiversity

n
ˌbaɪoʊdaɪˈvɜːrsəti
Đa dạng sinh học

bond

n
bɑːnd
mối liên kết

breakthrough

n
ˈbɹeɪkθɹu
bước đột phá

broadcast

v
ˈbɹɔːd(ˌ)kast
phát sóng