Đi tới nội dung chính
Biibo EnglishĐăng nhập

American English File – Edinburgh Castle

Level 1American English File3:57

Bước 1: Từ vựng

Xem các từ vựng quan trọng xuất hiện trong bài. Bạn có thể đánh dấu những từ đã biết để tập trung vào từ mới.

  • theater
    theater/ˈθɪətɚ/A2

    nhà hát

    Nghĩa trong bài: a show with actors acting on stage in a play

  • comedy
    comedy/ˈkɑːmədi/A2

    hài kịch

    Nghĩa trong bài: a type of show with the purpose of being funny

  • festival
    festival/ˈfestɪvl/A2

    lễ hội

    Nghĩa trong bài: a large celebration in a town or city

  • original
    original/əˈɹəd͡ʒənəl/B1

    nguyên bản, ban đầu

    Nghĩa trong bài: the first

  • royal
    royal/ˈɹɔɪ̯əl/A2

    thuộc hoàng gia

    Nghĩa trong bài: related to kings and queens

  • enormous
    enormous/ɪˈnoɹməs/B1

    khổng lồ

    Nghĩa trong bài: very big

  • V
    volcanic rock

    rock that comes from cooled lava (from volcanoes)

  • C
    chapel/ˈt͡ʃɛpəl/B1

    nhà thờ nhỏ

    Nghĩa trong bài: like a church

  • N
    name (s/t) after (s/o)

    give something the same name as a person to honor that person

  • Great Hall
    Great Hall

    a large open room in a castle

  • D
    defenses

    buildings and structures built to protect a castle

  • battle
    battle/ˈbætl/A2

    cuộc chiến đấu

    Nghĩa trong bài: a conflict, part of a war

  • B
    bonnyB2

    xinh đẹp

    Nghĩa trong bài: pretty, nice (ScE) She is a bonny lass. = (AmE) She is pretty/nice girl.

  • capture
    capture/ˈkæptʃər/B2

    bắt giữ

    Nghĩa trong bài: take control of

  • prison
    prison/ˈprɪzn/A2

    nhà tù

    Nghĩa trong bài: a jail

  • tourist attraction
    tourist attraction/ˈtʊrɪst əˈtrækʃn/A2

    điểm tham quan du lịch

    Nghĩa trong bài: a place for tourists

Mẹo nhỏ: Nắm vững từ vựng trước khi nghe sẽ giúp bạn hiểu nội dung dễ dàng hơn.