American English File – Lunch with Holly
Bước 1: Từ vựng
Xem các từ vựng quan trọng xuất hiện trong bài. Bạn có thể đánh dấu những từ đã biết để tập trung vào từ mới.
rare/ɹɛɚ/A2hãn hửu
Nghĩa trong bài: a steak that is cooked a little [ steaks ]
medium/ˈmiːdiəm/B1trung gian
Nghĩa trong bài: a steak that is cooked medium [ steaks ]
- Wwell-done/wɛl dʌn/A1
Làm tốt lắm
Nghĩa trong bài: a steak that is cooked a lot [ steaks ]
- Sstill (water)A2
nước không ga
Nghĩa trong bài: water without gas/bubbles
- Ssparkling (water)B1
nước có ga
Nghĩa trong bài: water with gas/bubbles
- Ttake it back
bring food back to the kitchen so that it can be fixed
- Mmy first impressions
my first opinions
- Nnightlife/ˈnaɪtˌlaɪf/B1
cuộc sống về đêm
Nghĩa trong bài: fun activities at night (bars, clubs)
- Ggo to a show
see a play or movie
check/tʃek/A1kiểm tra
Nghĩa trong bài: the bill
- IIt's not my day today.
I am having a bad day.
- Aat three
at 3 o'clock
Mẹo nhỏ: Nắm vững từ vựng trước khi nghe sẽ giúp bạn hiểu nội dung dễ dàng hơn.
