American English File – Rob’s Interview
Bước 1: Từ vựng
Xem các từ vựng quan trọng xuất hiện trong bài. Bạn có thể đánh dấu những từ đã biết để tập trung vào từ mới.
- Cchasing
following, trying to get
- Ccents
100 cents = 1 dollar
- IIt makes no sense.
It is not logical.
solo/ˈsoʊloʊ/B1buổi biểu diễn một mình
Nghĩa trong bài: alone
- Bbreakup/ˈbɹeɪkʌp/B1
sự chia tay
Nghĩa trong bài: when a band separates, stops playing together
- NNo comment!
I will not answer that question.
- Cclassical pianist
a piano player who plays classical music
- Ppunk band
a music band that plays punk music
influence/ɪnˈfluəns/B2ảnh hưởng
Nghĩa trong bài: effect
experimental/ɪkspɛɹəˈmɛntəl/B2mang tính thử nghiệm
Nghĩa trong bài: trying new things
- SStates
the U.S.
festival/ˈfestɪvl/A2lễ hội
Nghĩa trong bài: a large outdoor concert with many performers
- Ggig/ɡɪɡ/B2
buổi biểu diễn
Nghĩa trong bài: a job (usually playing music)
Mẹo nhỏ: Nắm vững từ vựng trước khi nghe sẽ giúp bạn hiểu nội dung dễ dàng hơn.
