Đi tới nội dung chính
Biibo EnglishĐăng nhập

American English File – Where is Henry?

Level 3American English File4:49

Bước 1: Từ vựng

Xem các từ vựng quan trọng xuất hiện trong bài. Bạn có thể đánh dấu những từ đã biết để tập trung vào từ mới.

  • T
    take a call

    answer a phone call

  • L
    leave your message

    record a message

  • A
    after the tone/ˈɑːftə(r) ðə təʊn/A2

    sau tiếng bíp

    Nghĩa trong bài: after the sound/beep/bell

  • L
    let you know

    tell you

  • W
    What's up?

    Hello. How are you?

  • R
    run off

    leave quickly

  • I
    I can crack it.

    I can break the code.

  • I
    I have no idea.

    I don't know.

  • B
    baggage handlers

    the people who work with luggage and bags at an airport

  • I
    It is back.

    It has returned.

  • P
    punctual/ˈpʌŋkt͡ʃuəl/B1

    không chậm trể

    Nghĩa trong bài: on time

  • J
    jet lag/ˈdʒetlæɡ/B2

    mệt mỏi do lệch múi giờ

    Nghĩa trong bài: the bad feeling from flying long distances

  • C
    catch up with you

    affect you

  • W
    wind down/waɪnd daʊn/B2

    thư giãn, xả hơi

    Nghĩa trong bài: slowly close or go out of business

  • assault
    assault/əˈsɔːlt/B2

    sự tấn công

    Nghĩa trong bài: a physical attack

  • I
    in critical condition

    in a hospital and in danger of dying

  • appeal
    appeal/əˈpiːl/B2

    lời kêu gọi

    Nghĩa trong bài: ask

  • C
    conducting research

    doing research

  • renewable energy
    renewable energy/rɪˈnjuːəbl ˈenərdʒi/B1

    năng lượng tái tạo

    Nghĩa trong bài: solar energy, wind energy, etc...

Mẹo nhỏ: Nắm vững từ vựng trước khi nghe sẽ giúp bạn hiểu nội dung dễ dàng hơn.