American English File – Where is Henry?
Bước 1: Từ vựng
Xem các từ vựng quan trọng xuất hiện trong bài. Bạn có thể đánh dấu những từ đã biết để tập trung vào từ mới.
- Ttake a call
answer a phone call
- Lleave your message
record a message
- Aafter the tone/ˈɑːftə(r) ðə təʊn/A2
sau tiếng bíp
Nghĩa trong bài: after the sound/beep/bell
- Llet you know
tell you
- WWhat's up?
Hello. How are you?
- Rrun off
leave quickly
- II can crack it.
I can break the code.
- II have no idea.
I don't know.
- Bbaggage handlers
the people who work with luggage and bags at an airport
- IIt is back.
It has returned.
- Ppunctual/ˈpʌŋkt͡ʃuəl/B1
không chậm trể
Nghĩa trong bài: on time
- Jjet lag/ˈdʒetlæɡ/B2
mệt mỏi do lệch múi giờ
Nghĩa trong bài: the bad feeling from flying long distances
- Ccatch up with you
affect you
- Wwind down/waɪnd daʊn/B2
thư giãn, xả hơi
Nghĩa trong bài: slowly close or go out of business
assault/əˈsɔːlt/B2sự tấn công
Nghĩa trong bài: a physical attack
- Iin critical condition
in a hospital and in danger of dying
appeal/əˈpiːl/B2lời kêu gọi
Nghĩa trong bài: ask
- Cconducting research
doing research
renewable energy/rɪˈnjuːəbl ˈenərdʒi/B1năng lượng tái tạo
Nghĩa trong bài: solar energy, wind energy, etc...
Mẹo nhỏ: Nắm vững từ vựng trước khi nghe sẽ giúp bạn hiểu nội dung dễ dàng hơn.
