Đi tới nội dung chính
Biibo EnglishĐăng nhập

British Christmas

Level 4Anglophenia3:13

Bước 1: Từ vựng

Xem các từ vựng quan trọng xuất hiện trong bài. Bạn có thể đánh dấu những từ đã biết để tập trung vào từ mới.

  • M
    made it to

    arrive at

  • T
    toss/tɔs/B1

    quăng

    Nghĩa trong bài: throw

  • North Pole
    North Pole

    where Santa/Father Christmas lives

  • stockings
    stockings

    socks

  • fireplace
    fireplaceA2

    lò sưởi

    Nghĩa trong bài: the area in a house where a fire burns

  • L
    leave out/liːv aʊt/B1

    bỏ sót; loại ra

    Nghĩa trong bài: put in an open area, not hide, not put away

  • mince pie
    mince pie

    a pie made with fruit (or sometimes meat)

  • G
    grownups

    adults

  • Christmas cracker
    Christmas cracker

    a paper tube filled with prizes

  • tube
    tube/tuːb/A2

    ống

    Nghĩa trong bài: a round hollow shape

  • P
    pull apartB1

    xé thành từng mảnh

    Nghĩa trong bài: dismantle

  • explosive
    explosive/ɛkˈsploʊsɪv/B2

    chất nổ; dễ nổ

    Nghĩa trong bài: something that explodes (like a bomb)

  • H
    hence/hens/C1

    do đó

    Nghĩa trong bài: so, therefore

  • C
    cheesy/ˈt͡ʃiːzi/B1

    sến sẩm, rẻ tiền

    Nghĩa trong bài: silly, stupid, not cool

  • crown
    crown/kɹæʊ̯n/B2

    vương miện; đội vương miện, đăng quang

    Nghĩa trong bài: the hat that a queen or king wears

  • M
    mandatory/ˈmændətɔːri/B2

    bắt buộc

    Nghĩa trong bài: obligatory, a rule

  • feast
    feast/ˈfiːst/B1

    bữa tiệc lớn

    Nghĩa trong bài: a large meal

  • Brussels sprouts
    Brussels sprouts

    a type of vegetable

  • gross
    gross/ɡrəʊs/B2

    béo tốt

    Nghĩa trong bài: disgusting

  • dense
    dense/dens/B2

    dày đặc

    Nghĩa trong bài: thick, heavy

  • aged
    aged/eɪdʒd/B1

    có tuổi

    Nghĩa trong bài: left for a long time

  • soak
    soak/soʊk/B1

    ngâm; làm ướt sũng

    Nghĩa trong bài: put in liquid/water for a long time

  • M
    Majesty/ˈmæd͡ʒəsti/B2

    oai phong lẫm liệt

    Nghĩa trong bài: a title for a king or queen

  • C
    carry on with

    continue

  • debatable
    debatable/dɪˈbeɪtəbl/B2

    còn gây tranh cãi

    Nghĩa trong bài: unclear, more than one opinion

  • B
    box up

    put into a box

  • B
    Black Friday

    the famous US shopping day after Thanksgiving

  • T
    trample/ˈtɹæmpəl/B2

    giẫm đạp

    Nghĩa trong bài: run over

  • B
    Brits

    British people

  • adopt
    adopt/əˈdɑːpt/B2

    nhận làm con nuôi

    Nghĩa trong bài: start using

  • withered
    withered

    looking old, having lost all moisture

Mẹo nhỏ: Nắm vững từ vựng trước khi nghe sẽ giúp bạn hiểu nội dung dễ dàng hơn.

Bài học cùng series: Anglophenia