Business Partner (A2 7.4.1) – A Business Presentation
Bước 1: Từ vựng
Xem các từ vựng quan trọng xuất hiện trong bài. Bạn có thể đánh dấu những từ đã biết để tập trung vào từ mới.
aim/eɪm/A2mục tiêu
Nghĩa trong bài: a purpose, a goal
session/ˈseʃn/A2buổi họp
Nghĩa trong bài: a part of a meeting
e-commerce/iˈkɑmɚs/B1thương mại điện tử
Nghĩa trong bài: online business, shopping, trading
- Rrange of
many different types of
- WWe're based in...
Our main office is in... [location]
- Ccurrently/ˈkɜːrəntli/B1
hiện tại
Nghĩa trong bài: now
- Mmove on to
go to the next part
- Ppayment wallet
a payment method or app on a smartphone
secure/sɪˈkjʊr/B1an toàn
Nghĩa trong bài: safe
store/stɔːr/A1cửa hàng
Nghĩa trong bài: keep or save information
database/ˈdeɪtəbeɪs/B1cơ sở dữ liệu
Nghĩa trong bài: a collection of digital data
Mẹo nhỏ: Nắm vững từ vựng trước khi nghe sẽ giúp bạn hiểu nội dung dễ dàng hơn.
