Đi tới nội dung chính
Biibo EnglishĐăng nhập

Charlotte's Web – Charlotte's Children (20)

Level 4Charlotte's Web3:00

Bước 1: Từ vựng

Xem các từ vựng quan trọng xuất hiện trong bài. Bạn có thể đánh dấu những từ đã biết để tập trung vào từ mới.

  • creepy
    creepy/ˈkɹipi/B2

    rợn tóc gáy

    Nghĩa trong bài: scary, strange

  • S
    scoop up

    pick up

  • S
    set forth

    go (on a trip)

  • T
    take to the breeze

    follow the wind

  • G
    go as we please

    go wherever we want

  • S
    salutations

    hello

  • tremble
    tremble/ˈtɹɛmbl̩/B1

    run rẩy; sự run rẩy

    Nghĩa trong bài: shake

  • initial
    initial/ɪˈnɪʃəɫɪŋ/B2

    ban đầu

    Nghĩa trong bài: the first letter in a name

  • S
    sensible/sˈɛnsɪbəl/B1

    sáng suốt, thực tế

    Nghĩa trong bài: smart, functional, useful

  • fancy
    fancy/ˈfænsi/B2

    tưởng tượng, hình dung

    Nghĩa trong bài: pretty, elaborate, elegant

  • dumb
    dumb/dʌm/B2

    câm

    Nghĩa trong bài: stupid

  • brilliant
    brilliant/ˈbrɪliənt/B2

    xuất sắc, tuyệt vời

    Nghĩa trong bài: smart

  • T
    treasure (something)

    love (something)

  • pledge
    pledge/plɛd͡ʒ/B2

    cam kết; hứa

    Nghĩa trong bài: promise

Mẹo nhỏ: Nắm vững từ vựng trước khi nghe sẽ giúp bạn hiểu nội dung dễ dàng hơn.