Charlotte's Web – Gussy's New Family (7)
Bước 1: Từ vựng
Xem các từ vựng quan trọng xuất hiện trong bài. Bạn có thể đánh dấu những từ đã biết để tập trung vào từ mới.
- Rroll into
slowly change to
- Bbouncy
jumps a lot
- Sspringy
jumps a lot
- Mmarvelous/ˈmɑɹvələs/A2
tuyệt vời
Nghĩa trong bài: great
breeze/briːz/B2gió nhẹ
Nghĩa trong bài: a light piece of wind
- Wweb-spinning
web-making
- Ppay off/peɪ ɒf/B2
trả hết nợ / thành công
Nghĩa trong bài: end with good results
- MMother Goose
the famous author of children's stories
manage/ˈmænɪdʒ/A2trông nom
Nghĩa trong bài: be successful
- Ddud/dʌd/B2
thứ không hoạt động hoặc không thành công như mong đợi
Nghĩa trong bài: a piece of equipment (or egg) that doesn't work properly
- Rrotten egg
a bad, foul egg
- Nnasty-asty
very disgusting
- Ppeck/pɛk/B1
mổ nhanh bằng mỏ
Nghĩa trong bài: hit someone with a beak (bird mouth)
- Sstink to high heaven
smell very very bad!!
come in handy/kʌm ɪn ˈhændi/B2có ích
Nghĩa trong bài: be useful in the future
- Hhandsome devil
a very handsome man
Mẹo nhỏ: Nắm vững từ vựng trước khi nghe sẽ giúp bạn hiểu nội dung dễ dàng hơn.
