Đi tới nội dung chính
Biibo EnglishĐăng nhập

Charlotte's Web – The Pig Rescue (1)

Level 4Charlotte's Web3:04

Bước 1: Từ vựng

Xem các từ vựng quan trọng xuất hiện trong bài. Bạn có thể đánh dấu những từ đã biết để tập trung vào từ mới.

  • R
    runt

    the smallest in a group of babies

  • unjust
    unjust/ʌnˈd͡ʒʌst/B2

    bất công

    Nghĩa trong bài: not fair

  • H
    heartless/ˈhɑɹtlɪs/B2

    nhẫn tâm

    Nghĩa trong bài: no feelings or compassion

  • T
    teat

    a nipple of a female mammal from which the milk is sucked by the young

  • sow
    sow/soʊ/B2

    gieo

    Nghĩa trong bài: a female pig

  • rude
    rude/ruːd/A2

    thô lỗ

    Nghĩa trong bài: not polite

  • A
    any minute

    very soon

  • E
    early risers

    people who get up early in the morning

  • R
    ridding

    getting rid of, eliminating

  • injustice
    injustice/ɪnˈd͡ʒʌstɪs/B2

    sự bất công

    Nghĩa trong bài: evil things in the world

  • Pop
    Pop/pɑːp/A2

    phát ra tiếng

    Nghĩa trong bài: Dad

Mẹo nhỏ: Nắm vững từ vựng trước khi nghe sẽ giúp bạn hiểu nội dung dễ dàng hơn.