Drongo Bird vs. Meerkats
Bước 1: Từ vựng
Xem các từ vựng quan trọng xuất hiện trong bài. Bạn có thể đánh dấu những từ đã biết để tập trung vào từ mới.
- Ddrongo
a type of bird
- Mmeerkat
a small animal like a mongoose
- Ttrickster/ˈtɹɪkstɚ/B2
kẻ tinh quái chuyên lừa gạt người khác
Nghĩa trong bài: someone who tries to trick or fool others
victim/ˈvɪktɪm/B1nạn nhân
Nghĩa trong bài: the target of a trickster
spot/spɑːt/A2nơi
Nghĩa trong bài: see
grateful/ˈɡreɪtfl/B1biết ơn
Nghĩa trong bài: thankful
- Sscurry/ˈskʌɹi/B2
chạy lon ton
Nghĩa trong bài: run away (used for small animals and insects)
- Ssound a warning
give a warning
- Bbe over
be finished, be done
- Ffalse alarm
a warning that is not real or true
- Ffall for it
be fooled or tricked by something
- Ssentry/ˈsɛntɹi/B2
lính gác
Nghĩa trong bài: a guard
- Mmimic/ˈmɪmɪk/B2
bắt chước
Nghĩa trong bài: copy, imitate
gang/ɡæŋ/B2nhóm; kết nhóm
Nghĩa trong bài: a group
- Ooutsmart
be more clever than
Mẹo nhỏ: Nắm vững từ vựng trước khi nghe sẽ giúp bạn hiểu nội dung dễ dàng hơn.
