Duck Feathers
Bước 1: Từ vựng
Xem các từ vựng quan trọng xuất hiện trong bài. Bạn có thể đánh dấu những từ đã biết để tập trung vào từ mới.
- Ffabulous/ˈfæbjələs/A2
tuyệt vời
Nghĩa trong bài: wonderful, amazing
- Ppaddle/ˈpʰæɾɫ̩/B1
mái chèo
Nghĩa trong bài: move through water with feet or hands
- Cchilly/ˈt͡ʃɪli/A2
se lạnh
Nghĩa trong bài: cold
- Ttoasty
warm
- Gglamorous/ˈɡlɛməɹəs/B2
quyến rũ, lôi cuốn
Nghĩa trong bài: beautiful
- Pplumage/ˈplumɪd͡ʒ/B2
bộ lông chim
Nghĩa trong bài: all the feathers of a bird
- Ppreening
cleaning and fixing feathers
- Rregimen/ˈɹed͡ʒɪmən/B2
chế độ
Nghĩa trong bài: a regular system, routine, or plan
fuzzy/ˈfʌzi/B1mềm xù; mờ, không rõ
Nghĩa trong bài: soft
- Ffluffiness
a soft and light quality
- Ggoslings
baby geese
dense/dens/B2dày đặc
Nghĩa trong bài: thick and heavy
coat/koʊt/A2áo khoác
Nghĩa trong bài: the hair, fur, or feathers on an animal's body
elaborate/ɪˈlæbərət/B2cầu kỳ, chi tiết
Nghĩa trong bài: complex
barrier/ˈbæriər/B1rào cản
Nghĩa trong bài: a wall
- Rreach out/riːtʃ aʊt/B2
chủ động liên lạc để giúp đỡ, hỗ trợ hoặc thể hiện sự quan tâm
Nghĩa trong bài: stretch, extend
Velcrosticky fastener with tiny hooks
weave/wiːv/B2dệt; đan xen; tạo dựng
Nghĩa trong bài: twist or connect threads together
lattice/ˈlætɪs/B2khung mắt cáo
Nghĩa trong bài: a crisscross pattern
repel/ɹɪˈpɛl/B2bài xích
Nghĩa trong bài: push away, keep out
- OoverlappingB2
chồng chéo
Nghĩa trong bài: one thing partly covering another thing
- Sstrut/stɹʌt/B2
dáng đi vênh vang
Nghĩa trong bài: walk proudly
grip/ɡrɪp/B2sự nắm giữ, kiểm soát
Nghĩa trong bài: a hold, control
seal/ˈsiɫɪŋ/B1niêm phong
Nghĩa trong bài: a tight connection preventing water or air from entering
- Ppainstaking/ˈpeɪnˌsteɪkɪŋ/C1
công phu, tỉ mỉ
Nghĩa trong bài: very careful and detailed, involving hard work
bill/bɪl/A2hoá đơn
Nghĩa trong bài: a bird’s mouth (the beak of a water bird)
zip/zɪp/B1kéo khóa
Nghĩa trong bài: close quickly like with a zipper
- Ccomfy/ˈkʌmfi/B1
thoải mái
Nghĩa trong bài: comfortable
Mẹo nhỏ: Nắm vững từ vựng trước khi nghe sẽ giúp bạn hiểu nội dung dễ dàng hơn.
