Đi tới nội dung chính
Biibo EnglishĐăng nhập

English File – Travel

Level 3Street Interviews2:39

Bước 1: Từ vựng

Xem các từ vựng quan trọng xuất hiện trong bài. Bạn có thể đánh dấu những từ đã biết để tập trung vào từ mới.

  • D
    dormant/ˈdoɹmənt/B2

    bất động

    Nghĩa trong bài: not active (used especially of a volcano)

  • ancient
    ancient/ˈeɪnʃənt/A2

    xưa

    Nghĩa trong bài: very old, from a long time ago

  • R
    ruins

    the remains of old buildings

  • graffiti
    graffiti/ɡɹəˈfiti/B1

    hình vẽ, chữ viết phun hoặc vẽ trên tường, thường trái phép

    Nghĩa trong bài: writing or drawings made illegally on walls in public places

  • B
    beware/biˈwɛɚ/B1

    coi chừng

    Nghĩa trong bài: be careful

  • civilization
    civilization/ˌsɪvələˈzeɪʃn/B2

    nền văn minh

    Nghĩa trong bài: a human society

  • F
    frozen in time

    stopped and unchanged, as if time stood still

  • element
    element/ˈelɪmənt/B2

    yếu tố

    Nghĩa trong bài: a feature, a part

  • F
    fit inB2

    hòa nhập

    Nghĩa trong bài: match well with something, go nicely together

  • A
    appalling/əˈpɔːlɪŋ/B2

    kinh ngạc

    Nghĩa trong bài: terrible, shocking

  • F
    freezing/fɹˈiːzɪŋ/A1

    rất lạnh

    Nghĩa trong bài: extremely cold

Mẹo nhỏ: Nắm vững từ vựng trước khi nghe sẽ giúp bạn hiểu nội dung dễ dàng hơn.