English File – Travel
Bước 1: Từ vựng
Xem các từ vựng quan trọng xuất hiện trong bài. Bạn có thể đánh dấu những từ đã biết để tập trung vào từ mới.
- Ddormant/ˈdoɹmənt/B2
bất động
Nghĩa trong bài: not active (used especially of a volcano)
ancient/ˈeɪnʃənt/A2xưa
Nghĩa trong bài: very old, from a long time ago
- Rruins
the remains of old buildings
graffiti/ɡɹəˈfiti/B1hình vẽ, chữ viết phun hoặc vẽ trên tường, thường trái phép
Nghĩa trong bài: writing or drawings made illegally on walls in public places
- Bbeware/biˈwɛɚ/B1
coi chừng
Nghĩa trong bài: be careful
civilization/ˌsɪvələˈzeɪʃn/B2nền văn minh
Nghĩa trong bài: a human society
- Ffrozen in time
stopped and unchanged, as if time stood still
element/ˈelɪmənt/B2yếu tố
Nghĩa trong bài: a feature, a part
- Ffit inB2
hòa nhập
Nghĩa trong bài: match well with something, go nicely together
- Aappalling/əˈpɔːlɪŋ/B2
kinh ngạc
Nghĩa trong bài: terrible, shocking
- Ffreezing/fɹˈiːzɪŋ/A1
rất lạnh
Nghĩa trong bài: extremely cold
Mẹo nhỏ: Nắm vững từ vựng trước khi nghe sẽ giúp bạn hiểu nội dung dễ dàng hơn.
