Đi tới nội dung chính
Biibo EnglishĐăng nhập

Family Guy – Stewie’s Treehouse (1)

Level 4Family Guy2:32

Bước 1: Từ vựng

Xem các từ vựng quan trọng xuất hiện trong bài. Bạn có thể đánh dấu những từ đã biết để tập trung vào từ mới.

  • B
    banging

    a loud, repeated noise

  • M
    man cave

    a room to relax or have fun

  • slash
    slash/slæʃ/B2

    rạch, chém

    Nghĩa trong bài: mixed with, combined with, ( / )

  • stop by
    stop by/stˈɒp bˈa‍ɪ/A2

    ghé qua

    Nghĩa trong bài: visit for a short time

  • F
    fellas

    guys

  • L
    legit

    real, cool, very good (legitimate)

  • pad
    pad/pæd/B1

    miếng đệm

    Nghĩa trong bài: a home

  • C
    creak/kɹiːk/B1

    cót két

    Nghĩa trong bài: make a high, squeaky noise

  • P
    plasma/ˈplæzmə/B2

    huyết tương

    Nghĩa trong bài: a flat-screen TV

  • N
    nook/nʊk/B2

    góc nhỏ

    Nghĩa trong bài: a small, cozy space

  • P
    props

    fun items to hold or wear in photos or performances

  • S
    sassy/ˈsæsi/B2

    tinh nghịch, bạo dạn một cách đáng yêu

    Nghĩa trong bài: bold, lively, full of energy

  • T
    take a rain check

    plan to do something later instead of now

  • dope
    dope/doʊp/B2

    ma túy; chất gây nghiện

    Nghĩa trong bài: very good, awesome

  • M
    masterpiece/ˈmɑː.stə.piːs/B2

    kiệt tác

    Nghĩa trong bài: a work of great skill or beauty

  • B
    be on the same page

    think in the same way, agree

  • N
    nuts/nʌts/B2

    các loại hạt có vỏ cứng

    Nghĩa trong bài: crazy

  • brutal
    brutal/ˈbɹutəl/B2

    hung dữ

    Nghĩa trong bài: terrible

  • G
    go for

    try to achieve

  • quiche
    quiche

    a French dish with eggs, cheese, and vegetables or meat

  • top hat
    top hatB2

    mũ cao

    Nghĩa trong bài: a tall, formal hat

  • boa
    boa

    a long, soft scarf

Mẹo nhỏ: Nắm vững từ vựng trước khi nghe sẽ giúp bạn hiểu nội dung dễ dàng hơn.