Friends – Lost Baby on a Bus (1)
Bước 1: Từ vựng
Xem các từ vựng quan trọng xuất hiện trong bài. Bạn có thể đánh dấu những từ đã biết để tập trung vào từ mới.
anvil/ˈænvəl/B2cái de
Nghĩa trong bài: a big heavy piece of metal
aim/eɪm/A2mục tiêu
Nghĩa trong bài: point
- Ppack of babes
a group of attractive women
- Ccutie-pie
a cute person (or baby)
- Wwhiff/ʍɪf/B2
mùi thoang thoảng
Nghĩa trong bài: a smell
- Uuterus/ˈjuːtəɹəs/B2
dạ con
Nghĩa trong bài: a baby's home in a woman's body
adopt/əˈdɑːpt/B2nhận làm con nuôi
Nghĩa trong bài: legally take and raise another person's child
- Mmake out/meɪk aʊt/B2
cố nhận ra hoặc hiểu được một cách khó khăn
Nghĩa trong bài: kiss passionately and continuously
- Ppick (s/o) up
meet (someone) with romantic intentions, usually in a bar or club
- Ttalent/tˈalənt/A2
năng lực
Nghĩa trong bài: attractive girls
- Aadorable/əˈdoɹəˌbəl/A2
đáng yêu
Nghĩa trong bài: cute
- Bbe out
gay (and not hiding it)
- Hheterosexual/ˌhɛtəɹəˈsɛkʃuəl/B2
dị tính
Nghĩa trong bài: not gay (straight)
- Ppull the cord
action or signal when you want to get off the bus
- Ppick up/pɪk ʌp/A2
nhặt lên
Nghĩa trong bài: answer the phone
- TTransit Authority
the bus company
stroller/ˈstɹoʊlɚ/A2xe đẩy em bé
Nghĩa trong bài: equipment (with wheels) to hold a baby
car seata safe seat for a baby in a car
Mẹo nhỏ: Nắm vững từ vựng trước khi nghe sẽ giúp bạn hiểu nội dung dễ dàng hơn.
