Friends – Phoebe Mugged Ross
Bước 1: Từ vựng
Xem các từ vựng quan trọng xuất hiện trong bài. Bạn có thể đánh dấu những từ đã biết để tập trung vào từ mới.
mug/mʌɡ/A2cốc tròn có quai
Nghĩa trong bài: steal something from someone, usually violently
- Ttraumatic/tɹɔˈmætɪk/B2
gây sang chấn, đau buồn
Nghĩa trong bài: shocking, upsetting, hurtful
- SSt. Marks Comics
a comic book store
- Oout of nowhere
suddenly
- Tthug/θɐɡ/B2
du côn
Nghĩa trong bài: a tough guy, a criminal
pipe/paɪp/A2ống; dẫn qua ống
Nghĩa trong bài: a long round piece of metal
- Tthirst for knowledge
want to learn a lot
- Sstab
hurt (pierce) someone with a knife
- Ppreteen
before teenage years
- Nnerds
smart people with poor social skills
- XXXX rocks
XXX is awesome
confession/kənˈfeʃn/B2lời thú nhận
Nghĩa trong bài: admit something (that you did wrong)
dude/duːd/B1anh chàng
Nghĩa trong bài: a guy
- Ppunk/pʌŋk/B2
nhạc punk; văn hóa punk
Nghĩa trong bài: a loser
- Kkinda neat
a little great, a little cool
outsider/ˌaʊtˈsaɪdər/B2người ngoài cuộc
Nghĩa trong bài: not part of the group
- Hhumiliating/hjuːˈmɪliˌeɪtɪŋ/B2
làm xấu hổ
Nghĩa trong bài: embarrassing
- Ttalk for a sec
talk for a short time
go ahead/ˌɡoʊ əˈhɛd/A2tiến hành
Nghĩa trong bài: continue
- Ccrap/kræp/B2
đồ vớ vẩn
Nghĩa trong bài: junk, worthless things
- Wworth something
be valuable
Mẹo nhỏ: Nắm vững từ vựng trước khi nghe sẽ giúp bạn hiểu nội dung dễ dàng hơn.
