Đi tới nội dung chính
Biibo EnglishĐăng nhập

Friends – Phoebe Mugged Ross

B1Friends (Easy)4:17

Bước 1: Từ vựng

Xem các từ vựng quan trọng xuất hiện trong bài. Bạn có thể đánh dấu những từ đã biết để tập trung vào từ mới.

  • mug
    mug/mʌɡ/A2

    cốc tròn có quai

    Nghĩa trong bài: steal something from someone, usually violently

  • T
    traumatic/tɹɔˈmætɪk/B2

    gây sang chấn, đau buồn

    Nghĩa trong bài: shocking, upsetting, hurtful

  • S
    St. Marks Comics

    a comic book store

  • O
    out of nowhere

    suddenly

  • T
    thug/θɐɡ/B2

    du côn

    Nghĩa trong bài: a tough guy, a criminal

  • pipe
    pipe/paɪp/A2

    ống; dẫn qua ống

    Nghĩa trong bài: a long round piece of metal

  • T
    thirst for knowledge

    want to learn a lot

  • S
    stab

    hurt (pierce) someone with a knife

  • P
    preteen

    before teenage years

  • N
    nerds

    smart people with poor social skills

  • X
    XXX rocks

    XXX is awesome

  • confession
    confession/kənˈfeʃn/B2

    lời thú nhận

    Nghĩa trong bài: admit something (that you did wrong)

  • dude
    dude/duːd/B1

    anh chàng

    Nghĩa trong bài: a guy

  • P
    punk/pʌŋk/B2

    nhạc punk; văn hóa punk

    Nghĩa trong bài: a loser

  • K
    kinda neat

    a little great, a little cool

  • outsider
    outsider/ˌaʊtˈsaɪdər/B2

    người ngoài cuộc

    Nghĩa trong bài: not part of the group

  • H
    humiliating/hjuːˈmɪliˌeɪtɪŋ/B2

    làm xấu hổ

    Nghĩa trong bài: embarrassing

  • T
    talk for a sec

    talk for a short time

  • go ahead
    go ahead/ˌɡoʊ əˈhɛd/A2

    tiến hành

    Nghĩa trong bài: continue

  • C
    crap/kræp/B2

    đồ vớ vẩn

    Nghĩa trong bài: junk, worthless things

  • W
    worth something

    be valuable

Mẹo nhỏ: Nắm vững từ vựng trước khi nghe sẽ giúp bạn hiểu nội dung dễ dàng hơn.