Đi tới nội dung chính
Biibo EnglishĐăng nhập

Friends – Rachel Quits

Level 4Friends (Easy)2:59

Bước 1: Từ vựng

Xem các từ vựng quan trọng xuất hiện trong bài. Bạn có thể đánh dấu những từ đã biết để tập trung vào từ mới.

  • G
    Good one!

    That was funny!

  • tray
    tray/treɪ/A2

    khay

    Nghĩa trong bài: a plastic disk used to serve food

  • W
    What if...

    I recommend

  • spot
    spot/spɑːt/A2

    nơi

    Nghĩa trong bài: a place or location

  • L
    leave them there

    put them there

  • trap
    trap/træp/B1

    bẩy

    Nghĩa trong bài: capture

  • pursue
    pursue/pɝˈsuz/B2

    theo đuổi

    Nghĩa trong bài: look for, chase

  • A
    as long as/əz lɒŋ æz/B1

    miễn là

    Nghĩa trong bài: if

  • H
    how come

    why

  • resume
    resume/rɪˈzuːm/B2

    hồ sơ cá nhân

    Nghĩa trong bài: a document with your education and work experience

  • buyer
    buyer/ˈbaɪər/A2

    người mua

    Nghĩa trong bài: a fashion buyer

  • D
    decaf (coffee)B1

    cà phê khử caffeine

    Nghĩa trong bài: coffee without caffeine

  • R
    regular (coffee)

    coffee with caffeine

  • G
    give notice/ɡɪv ˈnoʊtəs/B2

    báo trước việc nghỉ việc hoặc chuyển đi

    Nghĩa trong bài: tell your boss that you will quit

Mẹo nhỏ: Nắm vững từ vựng trước khi nghe sẽ giúp bạn hiểu nội dung dễ dàng hơn.