Friends – Rachel Quits
Bước 1: Từ vựng
Xem các từ vựng quan trọng xuất hiện trong bài. Bạn có thể đánh dấu những từ đã biết để tập trung vào từ mới.
- GGood one!
That was funny!
tray/treɪ/A2khay
Nghĩa trong bài: a plastic disk used to serve food
- WWhat if...
I recommend
spot/spɑːt/A2nơi
Nghĩa trong bài: a place or location
- Lleave them there
put them there
trap/træp/B1bẩy
Nghĩa trong bài: capture
pursue/pɝˈsuz/B2theo đuổi
Nghĩa trong bài: look for, chase
- Aas long as/əz lɒŋ æz/B1
miễn là
Nghĩa trong bài: if
- Hhow come
why
resume/rɪˈzuːm/B2hồ sơ cá nhân
Nghĩa trong bài: a document with your education and work experience
buyer/ˈbaɪər/A2người mua
Nghĩa trong bài: a fashion buyer
- Ddecaf (coffee)B1
cà phê khử caffeine
Nghĩa trong bài: coffee without caffeine
- Rregular (coffee)
coffee with caffeine
- Ggive notice/ɡɪv ˈnoʊtəs/B2
báo trước việc nghỉ việc hoặc chuyển đi
Nghĩa trong bài: tell your boss that you will quit
Mẹo nhỏ: Nắm vững từ vựng trước khi nghe sẽ giúp bạn hiểu nội dung dễ dàng hơn.
