Đi tới nội dung chính
Biibo EnglishĐăng nhập

Friends – The Dirty Apartment

Level 4Friends (Easy)4:55

Bước 1: Từ vựng

Xem các từ vựng quan trọng xuất hiện trong bài. Bạn có thể đánh dấu những từ đã biết để tập trung vào từ mới.

  • homo erectus
    homo erectus

    an early human form

  • Cinnamon Fruit Toasties
    Cinnamon Fruit Toasties

    a (fake) breakfast cereal

  • D
    don't take (this) the wrong way

    don't become angry or offended, don't misunderstand

  • D
    do it

    have sex

  • S
    sloppiness

    being dirty or messy

  • E
    endearing/ɪnˈdɪɹɪŋ/B2

    đáng yêu

    Nghĩa trong bài: cute, causing love

  • D
    department of sanitation

    the government office that picks up garbage

  • F
    freak out

    get scared

  • A
    anthropologist/ˌænθɹoʊˈpɑləd͡ʒɪst/B2

    nhà nhân học

    Nghĩa trong bài: a scientist who studies prehistoric humans

  • M
    make out/meɪk aʊt/B2

    cố nhận ra hoặc hiểu được một cách khó khăn

    Nghĩa trong bài: kiss passionately

Mẹo nhỏ: Nắm vững từ vựng trước khi nghe sẽ giúp bạn hiểu nội dung dễ dàng hơn.