Friends – The Lottery (2)
Bước 1: Từ vựng
Xem các từ vựng quan trọng xuất hiện trong bài. Bạn có thể đánh dấu những từ đã biết để tập trung vào từ mới.
psychic/ˈsaɪkɪk/B2thuộc về tâm linh hoặc khả năng ngoại cảm
Nghĩa trong bài: a person who claims to see or predict the future
wishbonea bone from a bird that two people pull apart to make a wish
genie/ˈd͡ʒiːni/A2thần đèn
Nghĩa trong bài: a magical spirit that grants wishes
lamp/læmp/A1đèn
Nghĩa trong bài: an object that produces light
- Ccome trueA2
thành hiện thực
Nghĩa trong bài: happen, become real
- Tthrow inB1
thêm vào
Nghĩa trong bài: add, contribute
- ((10) bucks
(10) dollars
- Bboohucky
a silly or nonsense idea, not real
- GGet a room!
an expression to tell someone to stop showing affection in public
- Bbe in
participate, join
- Nnow that
since, because, given that
invest/ˌɪnˈvɛsts/B2đầu tư
Nghĩa trong bài: put money into something to try to make more money later
fantasy/ˈfæntəsi/B1truyện kỳ ảo
Nghĩa trong bài: an imagined situation, a dream, a wish
- CcoolB1
ấn tượng, hấp dẫn
Nghĩa trong bài: great, awesome
- Ppiss it all away
waste or spend money carelessly
Mẹo nhỏ: Nắm vững từ vựng trước khi nghe sẽ giúp bạn hiểu nội dung dễ dàng hơn.
