Đi tới nội dung chính
Biibo EnglishĐăng nhập

Friends – The Lottery (3)

Level 3Friends2:13

Bước 1: Từ vựng

Xem các từ vựng quan trọng xuất hiện trong bài. Bạn có thể đánh dấu những từ đã biết để tập trung vào từ mới.

  • bowl
    bowl/boʊl/A1

    bát

    Nghĩa trong bài: a round deep dish for food

  • nightstand
    nightstand/ˈnaɪtˌstænd/A2

    bàn đầu giường

    Nghĩa trong bài: a small table next to a bed

  • B
    be mistaken

    be wrong or incorrect

  • psychic
    psychic/ˈsaɪkɪk/B2

    thuộc về tâm linh hoặc khả năng ngoại cảm

    Nghĩa trong bài: a person who tells people about their future

  • basket
    basket/ˈbæskɪt/A2

    cái giỏ

    Nghĩa trong bài: a container for carrying things

  • mini-muffins
    mini-muffins

    very small sweet cakes

  • M
    my share

    my part, my portion

  • V
    very low-yield bond

    a safe investment that makes little profit

  • S
    split (s/t) up

    divide (something) into parts

  • dump
    dump/dʌmp/B2

    vứt bỏ

    Nghĩa trong bài: throw away, pour out

  • break
    break/breɪk/A1

    vỡ, làm vỡ; giờ nghỉ, thời gian nghỉ giữa giờ

    Nghĩa trong bài: damage

Mẹo nhỏ: Nắm vững từ vựng trước khi nghe sẽ giúp bạn hiểu nội dung dễ dàng hơn.