Đi tới nội dung chính
Biibo EnglishĐăng nhập

Friends – The Secret (6)

Level 3Friends2:39

Bước 1: Từ vựng

Xem các từ vựng quan trọng xuất hiện trong bài. Bạn có thể đánh dấu những từ đã biết để tập trung vào từ mới.

  • H
    Hold on.

    Wait.

  • second
    second/ˈsekənd/A1

    thứ hai

    Nghĩa trong bài: a moment, a short time

  • intrigued
    intrigued/ɪntɹˈiːɡd/B2

    tò mò, thích thú

    Nghĩa trong bài: interested, curious

  • biceps
    biceps/ˈbaɪsɛps/B1

    cơ nhị đầu cánh tay

    Nghĩa trong bài: the muscles in the arm

  • G
    get back to (s/o)

    call (someone) back later, talk to (someone) later

  • B
    be kidding

    be joking

  • M
    mess with (s/o)

    play tricks on (someone)

  • F
    freak (s/o) out

    make (someone) scared or upset

  • H
    how far

    how much, how many romantic steps

  • give in
    give in/ɡɪv ɪn/B1

    chịu thua

    Nghĩa trong bài: give up, quit, stop trying to win

  • W
    way (before)

    much (before), long (before)

  • G
    get some

    have sex

  • G
    give away the farm

    show too much, do too much on the first date

Mẹo nhỏ: Nắm vững từ vựng trước khi nghe sẽ giúp bạn hiểu nội dung dễ dàng hơn.