Đi tới nội dung chính
Biibo EnglishĐăng nhập

Friends – Trip to London (2)

Level 3Friends2:00

Bước 1: Từ vựng

Xem các từ vựng quan trọng xuất hiện trong bài. Bạn có thể đánh dấu những từ đã biết để tập trung vào từ mới.

  • vacuum
    vacuum/ˈvækjuːm/B1

    chân không

    Nghĩa trong bài: the machine used to clean floors

  • G
    Give that a try!

    Try that!

  • C
    Cheerie-o!

    Goodbye (BrE)

  • A
    annoying/ɐnˈɔɪɪŋ/A2

    gây khó chịu

    Nghĩa trong bài: bothersome

  • G
    get going

    leave, begin the trip

  • counter
    counter/ˈkaʊntər/B1

    trái ngược

    Nghĩa trong bài: the work surface or cooking surface in the kitchen

  • I
    It’ll mean so much to me.

    It is very important to me.

  • T
    take a couple of days off

    two or three days of not working

Mẹo nhỏ: Nắm vững từ vựng trước khi nghe sẽ giúp bạn hiểu nội dung dễ dàng hơn.