Đi tới nội dung chính
Biibo EnglishĐăng nhập

Friends – Trip to London (8)

Level 3Friends1:35

Bước 1: Từ vựng

Xem các từ vựng quan trọng xuất hiện trong bài. Bạn có thể đánh dấu những từ đã biết để tập trung vào từ mới.

  • T
    throughout/θɹuːˈaʊt/B1

    khắp; trong suốt

    Nghĩa trong bài: for all of

  • entire
    entire/ɪnˈtaɪɚ/A2

    nguyên

    Nghĩa trong bài: whole, all of

  • S
    sedative/ˈsɛdətɪv/B2

    thuốc an thần

    Nghĩa trong bài: a drug or medicine that helps people sleep

  • S
    slip (you one)

    give (one to you)

  • propose
    propose/prəˈpoʊz/B2

    đưa ra

    Nghĩa trong bài: ask someone to get married

  • interrupt
    interrupt/ˌɪntəˈrʌpt/B2

    làm gián đoạn

    Nghĩa trong bài: stop someone from speaking (often in a rude way)

  • B
    be about to/bi əˈbaʊt tuː/B1

    sắp sửa

    Nghĩa trong bài: be going to (very soon)

  • ruin
    ruin/ˈruːɪn/B1

    sự hủy hoại, sự sụp đổ

    Nghĩa trong bài: destroy

  • C
    come of this

    happen because of this (result)

Mẹo nhỏ: Nắm vững từ vựng trước khi nghe sẽ giúp bạn hiểu nội dung dễ dàng hơn.