Đi tới nội dung chính
Biibo EnglishĐăng nhập

Frozen – Anna Finds Elsa

Level 4Frozen3:33

Bước 1: Từ vựng

Xem các từ vựng quan trọng xuất hiện trong bài. Bạn có thể đánh dấu những từ đã biết để tập trung vào từ mới.

  • apologize
    apologize/əˈpɑːlədʒaɪz/A2

    xin lỗi

    Nghĩa trong bài: say sorry

  • B
    belong

    be in the right place

  • S
    shut (s/o) out

    ignore (someone)

  • S
    slam (the door)

    close (the door) loudly and forcefully

  • K
    keep your distance

    stay away, avoid getting too close

  • H
    hand in hand

    working together

  • H
    head down

    go down

  • L
    live in fear

    always be afraid

  • .
    ...awaits

    ...is waiting for you

  • L
    leave (me) be

    leave (me) alone

  • deep
    deep/diːp/A2

    sâu

    Nghĩa trong bài: thick, not shallow

  • S
    set off/sɛt ɑf/B2

    khởi hành hoặc kích hoạt

    Nghĩa trong bài: cause, create, start

  • eternal
    eternal/ɪˈtɝnl̩/C1

    bất diệt

    Nghĩa trong bài: continue forever

  • U
    unfreeze

    make something not frozen

Mẹo nhỏ: Nắm vững từ vựng trước khi nghe sẽ giúp bạn hiểu nội dung dễ dàng hơn.