Đi tới nội dung chính
Biibo EnglishĐăng nhập

Frozen – The Trolls

Level 4Frozen4:00

Bước 1: Từ vựng

Xem các từ vựng quan trọng xuất hiện trong bài. Bạn có thể đánh dấu những từ đã biết để tập trung vào từ mới.

  • T
    take (s/o) in

    let (someone) stay at your home

  • inappropriate
    inappropriate/ˌɪnəˈproʊpriət/B2

    không đúng

    Nghĩa trong bài: not proper or suitable

  • O
    overbearing/ˌoʊvərˈbɛrɪŋ/C1

    hách dịch

    Nghĩa trong bài: bossy, controlling, talking too much

  • T
    They mean well.

    They have good intentions.

  • S
    sight for sore eyes

    very nice to see after a long time

  • distract
    distract/dɪˈstrækt/B1

    làm phân tâm

    Nghĩa trong bài: make someone stop paying attention

  • insist
    insist/ɪnˈsɪst/B2

    khăng khăng yêu cầu

    Nghĩa trong bài: keep asking for something

  • K
    keep (s/t) on

    not take (something) off, keep wearing (clothes)

  • nap
    nap/næp/A2

    chợp mắt; ngủ một giấc ngắn

    Nghĩa trong bài: sleep for a short time

  • P
    pass a kidney stone

    get rid of a painful stone from your kidney

  • R
    roll with it

    relax, just do something without thinking, go with the flow

  • T
    thaw/θɔ/B2

    rã đông

    Nghĩa trong bài: unfreeze, warm something that is frozen

Mẹo nhỏ: Nắm vững từ vựng trước khi nghe sẽ giúp bạn hiểu nội dung dễ dàng hơn.