Đi tới nội dung chính
Biibo EnglishĐăng nhập

Harry Potter – Into the Dungeon

Level 5The Hobbit4:26

Bước 1: Từ vựng

Xem các từ vựng quan trọng xuất hiện trong bài. Bạn có thể đánh dấu những từ đã biết để tập trung vào từ mới.

  • brilliant
    brilliant/ˈbrɪliənt/B2

    xuất sắc, tuyệt vời

    Nghĩa trong bài: very smart

  • I
    It is for your own good.

    It will be good for you.

  • S
    snore/snoɹ/B1

    ngáy; tiếng ngáy

    Nghĩa trong bài: the sound you make while sleeping

  • spell
    spell/spel/A1

    đánh vần

    Nghĩa trong bài: a piece of magic

  • H
    horrible breath

    a bad smell from your mouth

  • paw
    paw//A2

    bàn chân có móng của động vật

    Nghĩa trong bài: a dog's foot

  • harp
    harp/hɑɹp/B2

    đàn hạc

    Nghĩa trong bài: a large stringed musical instrument

  • Y
    Yuck!

    Disgusting!

  • S
    snare [n,v]

    trap, catch

  • A
    Apparently not!

    It seems not!

  • H
    herbology

    the study of plants

  • sulk
    sulk/sʌlk/B2

    hờn dỗi, im lặng vì bực bội hoặc thất vọng

    Nghĩa trong bài: be quiet because you are sad or angry

Mẹo nhỏ: Nắm vững từ vựng trước khi nghe sẽ giúp bạn hiểu nội dung dễ dàng hơn.