Đi tới nội dung chính
Biibo EnglishĐăng nhập

Harry Potter – The Dragon

Level 5The Hobbit3:58

Bước 1: Từ vựng

Xem các từ vựng quan trọng xuất hiện trong bài. Bạn có thể đánh dấu những từ đã biết để tập trung vào từ mới.

  • C
    check (something) out

    borrow something (from a library)

  • L
    light reading

    easy, fun reading

  • A
    astonishing/əˈstɑnɪʃɪŋ/B2

    kinh ngạc

    Nghĩa trong bài: surprising

  • transform
    transform/tɹænsˈfɔɹm/B1

    biến đổi

    Nghĩa trong bài: turn, change

  • elixir
    elixir/ɪˈlɪksə(ɹ)/B2

    thuốc tiên

    Nghĩa trong bài: a potion, liquid

  • alchemist
    alchemist/ˈælkəmɪst/C2

    nhà giả kim

    Nghĩa trong bài: a person who makes potions

  • immortal
    immortal/ɪˈmɔɹtəl/B2

    bất tử

    Nghĩa trong bài: can never die

  • trap door
    trap door

    a door in the floor

  • I
    in no state

    not ready

  • B
    Blimey!

    Wow!

  • B
    be on about (something)

    talk about something

  • B
    be after (something)

    want to find/get (something)

  • H
    He is not about to

    He is not going to

  • S
    spells

    magic

  • E
    enchantments

    magic

  • A
    as a matter of fact

    actually

Mẹo nhỏ: Nắm vững từ vựng trước khi nghe sẽ giúp bạn hiểu nội dung dễ dàng hơn.