Harry Potter – The Dragon
Bước 1: Từ vựng
Xem các từ vựng quan trọng xuất hiện trong bài. Bạn có thể đánh dấu những từ đã biết để tập trung vào từ mới.
- Ccheck (something) out
borrow something (from a library)
- Llight reading
easy, fun reading
- Aastonishing/əˈstɑnɪʃɪŋ/B2
kinh ngạc
Nghĩa trong bài: surprising
transform/tɹænsˈfɔɹm/B1biến đổi
Nghĩa trong bài: turn, change
elixir/ɪˈlɪksə(ɹ)/B2thuốc tiên
Nghĩa trong bài: a potion, liquid
alchemist/ˈælkəmɪst/C2nhà giả kim
Nghĩa trong bài: a person who makes potions
immortal/ɪˈmɔɹtəl/B2bất tử
Nghĩa trong bài: can never die
trap doora door in the floor
- Iin no state
not ready
- BBlimey!
Wow!
- Bbe on about (something)
talk about something
- Bbe after (something)
want to find/get (something)
- HHe is not about to
He is not going to
- Sspells
magic
- Eenchantments
magic
- Aas a matter of fact
actually
Mẹo nhỏ: Nắm vững từ vựng trước khi nghe sẽ giúp bạn hiểu nội dung dễ dàng hơn.
