Moana – Maui’s Tattoos
Bước 1: Từ vựng
Xem các từ vựng quan trọng xuất hiện trong bài. Bạn có thể đánh dấu những từ đã biết để tập trung vào từ mới.
appreciate/ˈəˈpɹiːʃiæɪt/B1đánh giá cao
Nghĩa trong bài: be thankful
- Gguts/ɡʌts/B2
lòng can đảm
Nghĩa trong bài: courage, bravery
sincere/sɪnˈsɪr/B2thành thật
Nghĩa trong bài: being honest and real
- Hhave no business -ing
not supposed to be -ing
- Ddo (s/o) a solid
do a favor for (someone), help (someone)
beat/biːt/A2khu vực
Nghĩa trong bài: defeat
- Bbupkis
nothing
- Mmake it to
arrive, reach
- Ccursed
having bad luck
- TTake a hike!
Go away!
tattoosdesigns on skin made with ink
show up/ʃoʊ ʌp/A2xuất hiện, đến
Nghĩa trong bài: appear
earn/ɜːrn/A2kiếm được
Nghĩa trong bài: get something by working for it
- Ddemigod
part human, part god
Heart/hɑːrt/A2tim
Nghĩa trong bài: the Heart of Te Fiti
Mẹo nhỏ: Nắm vững từ vựng trước khi nghe sẽ giúp bạn hiểu nội dung dễ dàng hơn.
