Đi tới nội dung chính
Biibo EnglishĐăng nhập

Moana – Maui’s Tattoos

Level 4Moana4:06

Bước 1: Từ vựng

Xem các từ vựng quan trọng xuất hiện trong bài. Bạn có thể đánh dấu những từ đã biết để tập trung vào từ mới.

  • appreciate
    appreciate/ˈəˈpɹiːʃiæɪt/B1

    đánh giá cao

    Nghĩa trong bài: be thankful

  • G
    guts/ɡʌts/B2

    lòng can đảm

    Nghĩa trong bài: courage, bravery

  • sincere
    sincere/sɪnˈsɪr/B2

    thành thật

    Nghĩa trong bài: being honest and real

  • H
    have no business -ing

    not supposed to be -ing

  • D
    do (s/o) a solid

    do a favor for (someone), help (someone)

  • beat
    beat/biːt/A2

    khu vực

    Nghĩa trong bài: defeat

  • B
    bupkis

    nothing

  • M
    make it to

    arrive, reach

  • C
    cursed

    having bad luck

  • T
    Take a hike!

    Go away!

  • tattoos
    tattoos

    designs on skin made with ink

  • show up
    show up/ʃoʊ ʌp/A2

    xuất hiện, đến

    Nghĩa trong bài: appear

  • earn
    earn/ɜːrn/A2

    kiếm được

    Nghĩa trong bài: get something by working for it

  • D
    demigod

    part human, part god

  • Heart
    Heart/hɑːrt/A2

    tim

    Nghĩa trong bài: the Heart of Te Fiti

Mẹo nhỏ: Nắm vững từ vựng trước khi nghe sẽ giúp bạn hiểu nội dung dễ dàng hơn.