Moana – The Heart of Te Fiti
Bước 1: Từ vựng
Xem các từ vựng quan trọng xuất hiện trong bài. Bạn có thể đánh dấu những từ đã biết để tập trung vào từ mới.
emerge/ˈimɝdʒɪz/B2xuất hiện
Nghĩa trong bài: appear
- Iin time/ɪn tˈaɪm/A2
kịp lúc
Nghĩa trong bài: eventually, one day
seek/siːk/B1tìm kiếm
Nghĩa trong bài: look for (pp = sought)
possess/pəˈzes/B1có
Nghĩa trong bài: own, have
- Ddaring/ˈdɛɚɪŋ/B2
gan
Nghĩa trong bài: brave
voyage/ˈvɔɪɪdʒ/B2du hành bằng đường biển hoặc trong không gian
Nghĩa trong bài: travel by sea
vast/væst/B2bao la
Nghĩa trong bài: very large (in area)
- Ddemigod
a half-god, half-human
- Ttrickster/ˈtɹɪkstɚ/B2
kẻ tinh quái chuyên lừa gạt người khác
Nghĩa trong bài: someone who lies and plays tricks
- Sshapeshifter
someone who can change form
crumble/ˈkrʌmbl/B2vỡ vụn
Nghĩa trong bài: break into pieces, fall apart
confront/kənˈfrʌnt/B2đối mặt
Nghĩa trong bài: meet, face, challenge
- Sstruck from the sky
hit and fell from the sky
deep/diːp/A2sâu
Nghĩa trong bài: the deep ocean
- Ddevour/dɪˈvaʊɚ/B2
ăn ngấu nghiến
Nghĩa trong bài: eat up completely
- Bbloodthirsty
wanting to kill, violent
reef/ɹiːf/B2rạn đá hoặc san hô
Nghĩa trong bài: a rocky underwater area
restore/rɪˈstɔːr/B2khôi phục
Nghĩa trong bài: bring back
fish hooka curved tool used to catch fish
journey/ˈdʒɜːrni/A2chuyến đi
Nghĩa trong bài: travel
Mẹo nhỏ: Nắm vững từ vựng trước khi nghe sẽ giúp bạn hiểu nội dung dễ dàng hơn.
