Đi tới nội dung chính
Biibo EnglishĐăng nhập

Moana – The Heart of Te Fiti

Level 4Moana3:53

Bước 1: Từ vựng

Xem các từ vựng quan trọng xuất hiện trong bài. Bạn có thể đánh dấu những từ đã biết để tập trung vào từ mới.

  • emerge
    emerge/ˈimɝdʒɪz/B2

    xuất hiện

    Nghĩa trong bài: appear

  • I
    in time/ɪn tˈa‍ɪm/A2

    kịp lúc

    Nghĩa trong bài: eventually, one day

  • seek
    seek/siːk/B1

    tìm kiếm

    Nghĩa trong bài: look for (pp = sought)

  • possess
    possess/pəˈzes/B1

    có

    Nghĩa trong bài: own, have

  • D
    daring/ˈdɛɚɪŋ/B2

    gan

    Nghĩa trong bài: brave

  • voyage
    voyage/ˈvɔɪɪdʒ/B2

    du hành bằng đường biển hoặc trong không gian

    Nghĩa trong bài: travel by sea

  • vast
    vast/væst/B2

    bao la

    Nghĩa trong bài: very large (in area)

  • D
    demigod

    a half-god, half-human

  • T
    trickster/ˈtɹɪkstɚ/B2

    kẻ tinh quái chuyên lừa gạt người khác

    Nghĩa trong bài: someone who lies and plays tricks

  • S
    shapeshifter

    someone who can change form

  • crumble
    crumble/ˈkrʌmbl/B2

    vỡ vụn

    Nghĩa trong bài: break into pieces, fall apart

  • confront
    confront/kənˈfrʌnt/B2

    đối mặt

    Nghĩa trong bài: meet, face, challenge

  • S
    struck from the sky

    hit and fell from the sky

  • deep
    deep/diːp/A2

    sâu

    Nghĩa trong bài: the deep ocean

  • D
    devour/dɪˈvaʊɚ/B2

    ăn ngấu nghiến

    Nghĩa trong bài: eat up completely

  • B
    bloodthirsty

    wanting to kill, violent

  • reef
    reef/ɹiːf/B2

    rạn đá hoặc san hô

    Nghĩa trong bài: a rocky underwater area

  • restore
    restore/rɪˈstɔːr/B2

    khôi phục

    Nghĩa trong bài: bring back

  • fish hook
    fish hook

    a curved tool used to catch fish

  • journey
    journey/ˈdʒɜːrni/A2

    chuyến đi

    Nghĩa trong bài: travel

Mẹo nhỏ: Nắm vững từ vựng trước khi nghe sẽ giúp bạn hiểu nội dung dễ dàng hơn.