Đi tới nội dung chính
Biibo EnglishĐăng nhập

Notting Hill – Anna Buys a Book

Level 6Notting Hill3:36

Bước 1: Từ vựng

Xem các từ vựng quan trọng xuất hiện trong bài. Bạn có thể đánh dấu những từ đã biết để tập trung vào từ mới.

  • T
    thousand yards

    about 1000 meters

  • suspect
    suspect/səˈspekt/B1

    đáng ngờ

    Nghĩa trong bài: guess, predict

  • T
    to be frank

    to be honest

  • browse
    browse/bɹaʊz/B1

    xem lướt

    Nghĩa trong bài: look for something leisurely and casually

  • A
    amusing/əˈmjuːzɪŋ/A2

    vui nhộn, gây cười

    Nghĩa trong bài: funny

  • incident
    incident/ˈɪnsɪdənt/B2

    sự việc

    Nghĩa trong bài: a bad event or situation

  • K
    kebab

    a type of Turkish food

  • H
    hardback

    a book with a hard cover

  • I
    in this bit of

    in this part/area of

  • T
    trousers/tɹˈaʊsəz/A1

    quần dài

    Nghĩa trong bài: pants

  • scenario
    scenario/səˈnærioʊ/B2

    kịch bản

    Nghĩa trong bài: a situation

  • apologize
    apologize/əˈpɑːlədʒaɪz/A2

    xin lỗi

    Nghĩa trong bài: say sorry

  • wipe
    wipe/waɪp/A2

    lau

    Nghĩa trong bài: clean

  • I
    in a sec

    after a few seconds

  • autograph
    autograph/ˈɔtəɡɹæf/B1

    chữ ký

    Nghĩa trong bài: a person's own signature

  • signature
    signature/ˈsɪɡnətʃɝz/B1

    chữ ký

    Nghĩa trong bài: one's name as written by oneself

  • T
    Tempting!

    I want to do it, but...

  • O
    on second thought

    I have changed my mind.

  • A
    after allB1

    dẫu sao, rốt cuộc

    Nghĩa trong bài: in the end

  • classic
    classic/ˈklæsɪk/B1

    kinh điển

    Nghĩa trong bài: an old and famous (book)

Mẹo nhỏ: Nắm vững từ vựng trước khi nghe sẽ giúp bạn hiểu nội dung dễ dàng hơn.