Đi tới nội dung chính
Biibo EnglishĐăng nhập

Notting Hill – Anna's Proposal

Level 4Notting Hill4:30

Bước 1: Từ vựng

Xem các từ vựng quan trọng xuất hiện trong bài. Bạn có thể đánh dấu những từ đã biết để tập trung vào từ mới.

  • disturb
    disturb/dɪˈstɜːrb/B1

    làm phiền, quấy rầy

    Nghĩa trong bài: bother

  • see
    see/siː/A1

    xem

    Nghĩa trong bài: find out

  • dismiss
    dismiss/dɪsˈmɪs/B2

    cho rời đi; bác bỏ

    Nghĩa trong bài: allow to leave, send away

  • O
    out of hand

    without taking time to think

  • I
    indiscreet/ɪndɪsˈkɹiːt/B2

    thiếu kín đáo, kém tế nhị

    Nghĩa trong bài: not able to keep secrets, always spreading gossip

  • R
    ring her back

    call her back on the phone

  • tack
    tack/tæk/B2

    ghim, đính; đổi hướng

    Nghĩa trong bài: method, strategy

  • H
    hold the fort

    stay here and keep things under control

  • jury
    jury/ˈdʒʊri/B2

    bồi thẩm đoàn

    Nghĩa trong bài: the people who make the decision in a court case

  • verdict
    verdict/ˈvɝdɪkt/B2

    phán quyết của tòa án

    Nghĩa trong bài: a decision (in a court case)

  • levelheaded
    levelheaded/ˈlɛvəlˌhɛdɪd/B2

    điềm tĩnh

    Nghĩa trong bài: even, calm, not too angry, not too excited

  • B
    bloke

    a guy

  • L
    leave it at that

    end the discussion

  • A
    apart from/əˈpɑːrt frʌm/B1

    Ngoại trừ; bên cạnh đó.

    Nghĩa trong bài: except for

  • F
    foul temper

    getting angry quickly

  • O
    once againA2

    một lần nữa

    Nghĩa trong bài: one more time

  • C
    cast (s/o) aside

    throw away or reject (someone)

Mẹo nhỏ: Nắm vững từ vựng trước khi nghe sẽ giúp bạn hiểu nội dung dễ dàng hơn.