Octopus the Thief
Bước 1: Từ vựng
Xem các từ vựng quan trọng xuất hiện trong bài. Bạn có thể đánh dấu những từ đã biết để tập trung vào từ mới.
bait/beɪt/B2mồi nhử; dụ dỗ
Nghĩa trong bài: food used to attract animals
- Ccrab pot
a crab trap
sink/sɪŋk/A2chìm; bồn rửa
Nghĩa trong bài: fall to the bottom in water
- Ssit back
relax, wait
wander/ˈwɑndɝɪŋ/B1đi lang thang
Nghĩa trong bài: walk
- Ccrustacean/kɹʌsˈteɪʃən/B2
giáp xác
Nghĩa trong bài: an animal like a lobster, crab, shrimp
- Hhaven't got a clue
don't know
- Ggraveyard/ˈɡɹeɪvˌjɑɹd/A2
nghĩa trang
Nghĩa trong bài: a place filled with dead bodies
slug/slɐɡ/B2đạn nhỏ của súng hơi
Nghĩa trong bài: a small land animal
snail/sneɪl/A2ốc sên
Nghĩa trong bài: a small land animal with a shell
clam/klæm/B2nghêu
Nghĩa trong bài: a small sea animal with a shell
enormous/ɪˈnoɹməs/B1khổng lồ
Nghĩa trong bài: very big
- Mmammals
animals like humans, dogs, whales, and lions
two thirds/tuː θɜrdz/B1hai phần ba
Nghĩa trong bài: 2 ⁄ 3 , 66.7%
- Nneurons
brain cells
prey/pɹeɪ/B2bắt làm mồi
Nghĩa trong bài: animals hunted by a predator
- Ttentacles
the long arms of an octopus
- Ppoach/ˈpoʊt͡ʃ/B2
săn bắt trái phép
Nghĩa trong bài: hunt or steal illegally
- Ssmother
cover
- Tthink upB2
nghĩ ra, sáng tạo
Nghĩa trong bài: create
- Sset (s/t) apart
make (something) noticeable, distinguish
- Iinvertebrate/ɪnˈvəːtɪbrət/B2
động vật không xương sống
Nghĩa trong bài: animals with no spine/backbone (like an octopus or worm)
Mẹo nhỏ: Nắm vững từ vựng trước khi nghe sẽ giúp bạn hiểu nội dung dễ dàng hơn.
