Đi tới nội dung chính
Biibo EnglishĐăng nhập

Olympic Alpine Skiing

Level 4the 2026 Winter Olympics1:36

Bước 1: Từ vựng

Xem các từ vựng quan trọng xuất hiện trong bài. Bạn có thể đánh dấu những từ đã biết để tập trung vào từ mới.

  • precision
    precision/pɹəˈsəʒən/B2

    tính chính xác

    Nghĩa trong bài: exactness, great accuracy

  • S
    sharp turn

    a sudden, quick turn

  • slope
    slope/sloʊp/B1

    độ dốc

    Nghĩa trong bài: a steep hill

  • navigate
    navigate/ˈnævɪɡeɪt/B2

    điều hướng

    Nghĩa trong bài: find and follow a path

  • gate
    gate/ɡeɪt/A1

    cổng

    Nghĩa trong bài: a pair of poles that skiers must pass between in a race

  • discipline
    discipline/ˈdɪsəplɪn/B2

    kỷ luật

    Nghĩa trong bài: a specific type or event within a sport

  • technical
    technical/ˈtɛknɪkəl/B2

    mang tính chuyên môn, kỹ thuật

    Nghĩa trong bài: focused on skill

  • tight
    tight/taɪt/A2

    chặt, khít

    Nghĩa trong bài: close together with little space between

  • Z
    zigzag/ˈzɪɡzæɡ/A2

    hình đường chữ chi

    Nghĩa trong bài: move quickly left and right in sharp turns

  • R
    reflexes

    quick physical reactions without thinking

  • blend
    blend/blend/B2

    lẫn lộn nhau

    Nghĩa trong bài: combine

  • precise
    precise/prɪˈsaɪs/B1

    chính xác

    Nghĩa trong bài: exact, accurate

  • A
    adrenaline/əˈdɹɛnəlɪn/B2

    hooc-môn tuyến thượng thận

    Nghĩa trong bài: a hormone that increases excitement in dangerous or exciting situations

  • carve
    carve/kɑːrv/B2

    khắc

    Nghĩa trong bài: make smooth, controlled turns on skis (cut)

  • R
    razor-sharp

    very sharp

  • run
    run/rʌn/A1

    chạy

    Nghĩa trong bài: one complete race from start to finish down the course

  • F
    flawless/ˈflɔləs/B2

    hoàn hảo, không tì vết

    Nghĩa trong bài: perfect, no mistakes

  • slip
    slip/slɪp/B1

    trượt

    Nghĩa trong bài: a small mistake, a loss of balance

  • E
    empty-handed

    without winning, receiving nothing

Mẹo nhỏ: Nắm vững từ vựng trước khi nghe sẽ giúp bạn hiểu nội dung dễ dàng hơn.