Đi tới nội dung chính
Biibo EnglishĐăng nhập

Seinfeld – A Bad Haircut

Level 4Seinfeld2:53

Bước 1: Từ vựng

Xem các từ vựng quan trọng xuất hiện trong bài. Bạn có thể đánh dấu những từ đã biết để tập trung vào từ mới.

  • butcher
    butcher/ˈbʊtʃər/B1

    người bán thịt

    Nghĩa trong bài: a person who cuts meat

  • butcher
    butcher/ˈbʊtʃər/B1

    người bán thịt

    Nghĩa trong bài: a person who is terrible at cutting

  • switch
    switch/swɪtʃ/B1

    công tắc; thay đổi, chuyển đổi

    Nghĩa trong bài: change, exchange

  • day off
    day off/dˈe‍ɪ ˈɒf/A2

    ngày nghỉ

    Nghĩa trong bài: a day someone does not work

  • loyal
    loyal/ˈlɔɪəl/B1

    chân thành

    Nghĩa trong bài: giving constant support continuously

  • take off
    take off/teɪk ɔf/A2

    cởi ra

    Nghĩa trong bài: remove, cut (hair)

  • O
    outdo/aʊtˈdu/B2

    vượt qua

    Nghĩa trong bài: do better than the previous attempt

  • massacre
    massacre/ˈmæsəkə(ɹ)/B2

    vụ thảm sát

    Nghĩa trong bài: destroy, ruin

  • O
    on the corner

    on the corner of two streets

  • B
    break (someone's) heart

    make someone feel very sad

  • F
    fix up

    fix, repair

Mẹo nhỏ: Nắm vững từ vựng trước khi nghe sẽ giúp bạn hiểu nội dung dễ dàng hơn.