Seinfeld – A Bad Haircut
Bước 1: Từ vựng
Xem các từ vựng quan trọng xuất hiện trong bài. Bạn có thể đánh dấu những từ đã biết để tập trung vào từ mới.
butcher/ˈbʊtʃər/B1người bán thịt
Nghĩa trong bài: a person who cuts meat
butcher/ˈbʊtʃər/B1người bán thịt
Nghĩa trong bài: a person who is terrible at cutting
switch/swɪtʃ/B1công tắc; thay đổi, chuyển đổi
Nghĩa trong bài: change, exchange
day off/dˈeɪ ˈɒf/A2ngày nghỉ
Nghĩa trong bài: a day someone does not work
loyal/ˈlɔɪəl/B1chân thành
Nghĩa trong bài: giving constant support continuously
take off/teɪk ɔf/A2cởi ra
Nghĩa trong bài: remove, cut (hair)
- Ooutdo/aʊtˈdu/B2
vượt qua
Nghĩa trong bài: do better than the previous attempt
massacre/ˈmæsəkə(ɹ)/B2vụ thảm sát
Nghĩa trong bài: destroy, ruin
- Oon the corner
on the corner of two streets
- Bbreak (someone's) heart
make someone feel very sad
- Ffix up
fix, repair
Mẹo nhỏ: Nắm vững từ vựng trước khi nghe sẽ giúp bạn hiểu nội dung dễ dàng hơn.
