Đi tới nội dung chính
Biibo EnglishĐăng nhập

The Jungle Book – Shere Khan’s Threat

Level 4The Jungle Book3:04

Bước 1: Từ vựng

Xem các từ vựng quan trọng xuất hiện trong bài. Bạn có thể đánh dấu những từ đã biết để tập trung vào từ mới.

  • C
    catch up on

    get the most recent information

  • P
    Peace Rock

    a rock where animals gather safely during a water truce

  • W
    water truce

    an agreement to stop fighting so all animals can drink water safely

  • I
    I can't help but notice that...

    It is clear that...

  • O
    odor/ˈoʊdəɹ/B1

    mùi

    Nghĩa trong bài: a bad smell

  • S
    scent

    a smell

  • pack
    pack/pæk/A2

    đóng gói

    Nghĩa trong bài: a group of wolves

  • M
    man-cub

    a human child

  • adopt
    adopt/əˈdɑːpt/B2

    nhận làm con nuôi

    Nghĩa trong bài: take and raise as your own

  • G
    grown man

    an adult male human

  • H
    hunting ground

    a place where animals search for food

  • forbidden
    forbidden/fɚˈbɪdən/B1

    cấm

    Nghĩa trong bài: not allowed

  • B
    burned/ˈbɝnd/A2

    bị cháy

    Nghĩa trong bài: damaged by fire

  • beast
    beast/biːst/B2

    cầm thú

    Nghĩa trong bài: a wild animal

  • M
    make threats

    say you will hurt someone

  • D
    deeply/ˈdi(ː)pli/B2

    sâu sắc

    Nghĩa trong bài: very

  • respectful
    respectful/ɹɪˈspɛktfl̩/A2

    có lòng kính trọng

    Nghĩa trong bài: showing respect

  • last
    last/læst/B1

    kéo dài

    Nghĩa trong bài: continue

Mẹo nhỏ: Nắm vững từ vựng trước khi nghe sẽ giúp bạn hiểu nội dung dễ dàng hơn.