Đi tới nội dung chính
Biibo EnglishĐăng nhập

The Story of Coffee

Level 4Nestlé Propaganda3:31

Bước 1: Từ vựng

Xem các từ vựng quan trọng xuất hiện trong bài. Bạn có thể đánh dấu những từ đã biết để tập trung vào từ mới.

  • B
    be around

    exist

  • century
    century/ˈsentʃəri/A2

    thế kỷ

    Nghĩa trong bài: 100 years

  • beverage
    beverage/ˈbɛvəɹɪd͡ʒ/B1

    đồ uống

    Nghĩa trong bài: a drink

  • goat
    goat/ɡoʊt/A1

    con dê

    Nghĩa trong bài: an animal

  • H
    herder/ˈhɝːdɚ/B1

    người chăn gia súc

    Nghĩa trong bài: a person who owns and takes care of animals

  • C
    concoction/kənˈkɑkʃən/B2

    sự pha chế

    Nghĩa trong bài: a mixture

  • Tropics
    TropicsA2

    vùng nhiệt đới

    Nghĩa trong bài: 23.5 degrees of North and South Latitude

  • roast
    roast/roʊst/B1

    nướng

    Nghĩa trong bài: cook in an oven

  • grind
    grind/ˈɡɹaɪnd/B2

    công việc buồn tẻ

    Nghĩa trong bài: crush

  • extract
    extract/ˈekstrækt/B2

    chất chiết xuất

    Nghĩa trong bài: remove

  • alert
    alert/əˈlɝt/B2

    cảnh giác

    Nghĩa trong bài: awake

  • revitalize
    revitalize/ɹiˈvaɪt(ə)ˌlaɪz/B2

    làm hồi sinh

    Nghĩa trong bài: get lots of energy

  • stimulant
    stimulant/ˈstɪmjələnt/B2

    chất kích thích

    Nghĩa trong bài: a drug that increases energy

  • A
    antioxidants

    something that prevents oxidation

  • T
    toxins

    poisons

  • S
    stave off

    fight off / prevent

  • stroke
    stroke/stroʊk/B2

    đột quỵ

    Nghĩa trong bài: a serious illness caused when no blood can get to the brain

  • diabetes
    diabetes/ˌdaɪəˈbitiz/B2

    bệnh tiểu đường

    Nghĩa trong bài: a disease that is created by a sugar imbalance in the body

  • A
    aromatic/ˌɛɹəˈmætɪk/B2

    thơm

    Nghĩa trong bài: having a nice smell

  • cinnamon
    cinnamon/ˈsɪəmən/A2

    quế

    Nghĩa trong bài: a type of spice

  • ginger
    ginger/ˈd͡ʒɪnd͡ʒɚ/B1

    gừng

    Nghĩa trong bài: a type of spice

  • cloves
    cloves

    a type of spice

Mẹo nhỏ: Nắm vững từ vựng trước khi nghe sẽ giúp bạn hiểu nội dung dễ dàng hơn.