Top Notch TV 3 – I'm Not a Radical!
Bước 1: Từ vựng
Xem các từ vựng quan trọng xuất hiện trong bài. Bạn có thể đánh dấu những từ đã biết để tập trung vào từ mới.
conservative/kənˈsɜːrvətɪv/B2bảo thủ
Nghĩa trong bài: a person with traditional values
conservative/kənˈsɜːrvətɪv/B2bảo thủ
Nghĩa trong bài: having traditional values
radical/ˈrædɪkl/B2triệt để
Nghĩa trong bài: a person who wants extreme change
radical/ˈrædɪkl/B2triệt để
Nghĩa trong bài: wanting extreme change
liberal/ˈlɪbərəl/B2cấp tiến
Nghĩa trong bài: a person who is open to change
liberal/ˈlɪbərəl/B2cấp tiến
Nghĩa trong bài: being open to change
moderate/ˈmɑdəɹeɪt/B2vừa phải
Nghĩa trong bài: a person who doesn't have extreme opinions
moderate/ˈmɑdəɹeɪt/B2vừa phải
Nghĩa trong bài: not having extreme opinions
dictator/ˈdɪkˌteɪtəɹ/B2độc tài
Nghĩa trong bài: a leader who has complete power over a country
Mẹo nhỏ: Nắm vững từ vựng trước khi nghe sẽ giúp bạn hiểu nội dung dễ dàng hơn.
