Đi tới nội dung chính
Biibo EnglishĐăng nhập

Top Notch TV 3 – I'm Not a Radical!

Level 3Top Notch2:13

Bước 1: Từ vựng

Xem các từ vựng quan trọng xuất hiện trong bài. Bạn có thể đánh dấu những từ đã biết để tập trung vào từ mới.

  • conservative
    conservative/kənˈsɜːrvətɪv/B2

    bảo thủ

    Nghĩa trong bài: a person with traditional values

  • conservative
    conservative/kənˈsɜːrvətɪv/B2

    bảo thủ

    Nghĩa trong bài: having traditional values

  • radical
    radical/ˈrædɪkl/B2

    triệt để

    Nghĩa trong bài: a person who wants extreme change

  • radical
    radical/ˈrædɪkl/B2

    triệt để

    Nghĩa trong bài: wanting extreme change

  • liberal
    liberal/ˈlɪbərəl/B2

    cấp tiến

    Nghĩa trong bài: a person who is open to change

  • liberal
    liberal/ˈlɪbərəl/B2

    cấp tiến

    Nghĩa trong bài: being open to change

  • moderate
    moderate/ˈmɑdəɹeɪt/B2

    vừa phải

    Nghĩa trong bài: a person who doesn't have extreme opinions

  • moderate
    moderate/ˈmɑdəɹeɪt/B2

    vừa phải

    Nghĩa trong bài: not having extreme opinions

  • dictator
    dictator/ˈdɪkˌteɪtəɹ/B2

    độc tài

    Nghĩa trong bài: a leader who has complete power over a country

Mẹo nhỏ: Nắm vững từ vựng trước khi nghe sẽ giúp bạn hiểu nội dung dễ dàng hơn.