Đi tới nội dung chính
Biibo EnglishĐăng nhập

Top Notch TV – An Epidemic in Finland

Level 3Top Notch1:55

Bước 1: Từ vựng

Xem các từ vựng quan trọng xuất hiện trong bài. Bạn có thể đánh dấu những từ đã biết để tập trung vào từ mới.

  • epidemic
    epidemic/ˌepɪˈdemɪk/B2

    dịch bệnh

    Nghĩa trong bài: when many people get the same disease at the same time in one area

  • urgent
    urgent/ˈɝd͡ʒənt/B1

    cấp bách

    Nghĩa trong bài: needing immediate attention (an emergency)

  • I
    influenza/ˌɪnfluˈɛnzə/B2

    bệnh cúm

    Nghĩa trong bài: the flu, a type of contagious viral infection (illness)

  • V
    vaccinate/ˈvæksɪneɪt/B1

    tiêm vắc-xin

    Nghĩa trong bài: treat (with a vaccine) to produce immunity against a disease

  • V
    vaccination/ˌvæksɪˈneɪʃən/B1

    tiêm chủng

    Nghĩa trong bài: a treatment (with a vaccine) to produce immunity against a disease

  • T
    talk (s/t) over

    discuss (something)

Mẹo nhỏ: Nắm vững từ vựng trước khi nghe sẽ giúp bạn hiểu nội dung dễ dàng hơn.