Đi tới nội dung chính
Biibo EnglishĐăng nhập

Top Notch TV – Rush Job

Level 3Top Notch1:45

Bước 1: Từ vựng

Xem các từ vựng quan trọng xuất hiện trong bài. Bạn có thể đánh dấu những từ đã biết để tập trung vào từ mới.

  • D
    documents

    files or papers

  • M
    mail/mˈeɪl/A1

    thư từ, bưu phẩm

    Nghĩa trong bài: send

  • envelope
    envelope/ˈenvəloʊp/A2

    phong bì

    Nghĩa trong bài: a paper container for a letter

  • F
    fly in

    arrive by airplane

  • courier
    courier/ˈkʊriər/B1

    người chuyển phát nhanh

    Nghĩa trong bài: a company that delivers packages long distances

  • P
    pick up/pɪk ʌp/A2

    nhặt lên

    Nghĩa trong bài: get

  • R
    reprint/ˈɹiːpɹɪnt/B1

    bản in lại

    Nghĩa trong bài: print again

  • R
    rush job

    a job done quickly

  • tailor
    tailor/ˈteɪlər/B2

    thợ may

    Nghĩa trong bài: a person who makes nice clothes

  • sleeves
    sleeves/sliːvz/A2

    tay áo

    Nghĩa trong bài: the part of a shirt that covers the arms

Mẹo nhỏ: Nắm vững từ vựng trước khi nghe sẽ giúp bạn hiểu nội dung dễ dàng hơn.