Wicked – History Lesson
Bước 1: Từ vựng
Xem các từ vựng quan trọng xuất hiện trong bài. Bạn có thể đánh dấu những từ đã biết để tập trung vào từ mới.
- Ssettle down/ˈsɛt.əl daʊn/B2
ổn định cuộc sống
Nghĩa trong bài: become quiet and calm
favor/ˈfeɪvər/B1ơn
Nghĩa trong bài: prefer, focus on
form/fɔːrm/A2hình thức
Nghĩa trong bài: the structure
content/kənˈtɛntəd/B1nội dung
Nghĩa trong bài: the ideas and information
- Ppronouncify
pronounce, say (not a real word)
- Ppronouncification
pronunciation (not a real word)
sole/soʊl/B2chỉ một mình
Nghĩa trong bài: only
artichoke/ˈɑːrtɪtʃoʊk/B2atisô
Nghĩa trong bài: a green vegetable
- Ssteamed/stiːmd/A2
hấp
Nghĩa trong bài: cooked with steam
- Ssteamed/stiːmd/A2
hấp
Nghĩa trong bài: very angry
- Aaccount for/əˈkaʊnt foɹ/B2
giải thích cho ..
Nghĩa trong bài: explain the reason for something
lack/læk/B2không có đủ
Nghĩa trong bài: not have
equation/ɪˈkweɪʒn/B2phương trình
Nghĩa trong bài: a math problem
- Eexplicate/ˈɛkspləˌkeɪt/C1
giải thích chi tiết
Nghĩa trong bài: explain
- Ssonnet/ˈsɒnɪt/B2
bài thơ mười bốn câu
Nghĩa trong bài: a 14-line poem
antelope/ˈæntɪloʊp/B1linh dương
Nghĩa trong bài: a fast animal with horns
snow leoparda large wild cat that lives in mountains
drought/draʊt/B2hạn hán
Nghĩa trong bài: a long time with no rain
scarce/ˈskɛɚs/B2khan hiếm
Nghĩa trong bài: very little, not enough
- Ccircumstances/ˈsɝkəmstænsɪz/B1
hoàn cảnh
Nghĩa trong bài: the situation
Mẹo nhỏ: Nắm vững từ vựng trước khi nghe sẽ giúp bạn hiểu nội dung dễ dàng hơn.
