Đi tới nội dung chính
Biibo EnglishĐăng nhập

Wicked – History Lesson

Level 4Wicked3:03

Bước 1: Từ vựng

Xem các từ vựng quan trọng xuất hiện trong bài. Bạn có thể đánh dấu những từ đã biết để tập trung vào từ mới.

  • S
    settle down/ˈsɛt.əl daʊn/B2

    ổn định cuộc sống

    Nghĩa trong bài: become quiet and calm

  • favor
    favor/ˈfeɪvər/B1

    ơn

    Nghĩa trong bài: prefer, focus on

  • form
    form/fɔːrm/A2

    hình thức

    Nghĩa trong bài: the structure

  • content
    content/kənˈtɛntəd/B1

    nội dung

    Nghĩa trong bài: the ideas and information

  • P
    pronouncify

    pronounce, say (not a real word)

  • P
    pronouncification

    pronunciation (not a real word)

  • sole
    sole/soʊl/B2

    chỉ một mình

    Nghĩa trong bài: only

  • artichoke
    artichoke/ˈɑːrtɪtʃoʊk/B2

    atisô

    Nghĩa trong bài: a green vegetable

  • S
    steamed/stiːmd/A2

    hấp

    Nghĩa trong bài: cooked with steam

  • S
    steamed/stiːmd/A2

    hấp

    Nghĩa trong bài: very angry

  • A
    account for/əˈkaʊnt foɹ/B2

    giải thích cho ..

    Nghĩa trong bài: explain the reason for something

  • lack
    lack/læk/B2

    không có đủ

    Nghĩa trong bài: not have

  • equation
    equation/ɪˈkweɪʒn/B2

    phương trình

    Nghĩa trong bài: a math problem

  • E
    explicate/ˈɛkspləˌkeɪt/C1

    giải thích chi tiết

    Nghĩa trong bài: explain

  • S
    sonnet/ˈsɒnɪt/B2

    bài thơ mười bốn câu

    Nghĩa trong bài: a 14-line poem

  • antelope
    antelope/ˈæntɪloʊp/B1

    linh dương

    Nghĩa trong bài: a fast animal with horns

  • snow leopard
    snow leopard

    a large wild cat that lives in mountains

  • drought
    drought/draʊt/B2

    hạn hán

    Nghĩa trong bài: a long time with no rain

  • scarce
    scarce/ˈskɛɚs/B2

    khan hiếm

    Nghĩa trong bài: very little, not enough

  • C
    circumstances/ˈsɝkəmstænsɪz/B1

    hoàn cảnh

    Nghĩa trong bài: the situation

Mẹo nhỏ: Nắm vững từ vựng trước khi nghe sẽ giúp bạn hiểu nội dung dễ dàng hơn.