Đi tới nội dung chính
Biibo EnglishĐăng nhập

Wolves Chasing Caribou

Level 4BBC Planet Earth3:21

Bước 1: Từ vựng

Xem các từ vựng quan trọng xuất hiện trong bài. Bạn có thể đánh dấu những từ đã biết để tập trung vào từ mới.

  • S
    seasonal/ˈsiːzənəl/B1

    theo mùa

    Nghĩa trong bài: changing from season to season

  • immense
    immense/ɪˈmens/B2

    bao la

    Nghĩa trong bài: very big

  • cover
    cover/ˈkʌvɚ/A2

    che

    Nghĩa trong bài: travel

  • S
    starve

    not eat

  • prey
    prey/pɹeɪ/B2

    bắt làm mồi

    Nghĩa trong bài: food (animals) for predators

  • quest
    quest/kwest/B2

    sự tìm kiếm

    Nghĩa trong bài: a journey

  • P
    pasture/ˈpæst͡ʃəɹ/B2

    đồng cỏ chăn thả

    Nghĩa trong bài: land with grass (for food)

  • migration
    migration/maɪˈɡreɪʃən/B2

    sự di cư

    Nghĩa trong bài: seasonal movement of animals

  • O
    onwards/ˈɑːn.wərdz/B1

    từ đó trở đi

    Nghĩa trong bài: forwards

  • P
    pick up/pɪk ʌp/A2

    nhặt lên

    Nghĩa trong bài: find / discover

  • I
    It is on.

    It has started.

  • S
    single out

    separate from the group

  • calf
    calf/kæf/B1

    bắp chân

    Nghĩa trong bài: a baby caribou

Mẹo nhỏ: Nắm vững từ vựng trước khi nghe sẽ giúp bạn hiểu nội dung dễ dàng hơn.