Wolves Chasing Caribou
Bước 1: Từ vựng
Xem các từ vựng quan trọng xuất hiện trong bài. Bạn có thể đánh dấu những từ đã biết để tập trung vào từ mới.
- Sseasonal/ˈsiːzənəl/B1
theo mùa
Nghĩa trong bài: changing from season to season
immense/ɪˈmens/B2bao la
Nghĩa trong bài: very big
cover/ˈkʌvɚ/A2che
Nghĩa trong bài: travel
- Sstarve
not eat
prey/pɹeɪ/B2bắt làm mồi
Nghĩa trong bài: food (animals) for predators
quest/kwest/B2sự tìm kiếm
Nghĩa trong bài: a journey
- Ppasture/ˈpæst͡ʃəɹ/B2
đồng cỏ chăn thả
Nghĩa trong bài: land with grass (for food)
migration/maɪˈɡreɪʃən/B2sự di cư
Nghĩa trong bài: seasonal movement of animals
- Oonwards/ˈɑːn.wərdz/B1
từ đó trở đi
Nghĩa trong bài: forwards
- Ppick up/pɪk ʌp/A2
nhặt lên
Nghĩa trong bài: find / discover
- IIt is on.
It has started.
- Ssingle out
separate from the group
calf/kæf/B1bắp chân
Nghĩa trong bài: a baby caribou
Mẹo nhỏ: Nắm vững từ vựng trước khi nghe sẽ giúp bạn hiểu nội dung dễ dàng hơn.
