The Hobbit – Goblins!
Bước 1: Từ vựng
Xem các từ vựng quan trọng xuất hiện trong bài. Bạn có thể đánh dấu những từ đã biết để tập trung vào từ mới.
goblin/ˈɡɑblɪn/B1yêu tinh
Nghĩa trong bài: a dwarf-like, ugly, violent creature
grab/ɡræb/A2chộp lấy
Nghĩa trong bài: hold on tightly
burglar/ˈbɝɡlɚ/A2kẻ trộm đột nhập
Nghĩa trong bài: a thief
cave/kæɪv/A2hang
Nghĩa trong bài: a large underground room, usually made naturally
- Sseldom/ˈseldəm/A2
hiếm khi
Nghĩa trong bài: rarely, not often
- UunoccupiedB2
trống, không có người sử dụng hoặc ở
Nghĩa trong bài: empty
- Aat first light
at dawn, when the sun comes up
- Ffirst watch
the first person to stay awake and protect the group
company/ˈkʌmpəni/A1công ty
Nghĩa trong bài: a group of people (or dwarves)
turn back/tɜrn bæk/A2quay lại
Nghĩa trong bài: return to home
- Hhomesick/ˈhoʊ̯msɪk/B1
nhớ nhà
Nghĩa trong bài: feel sad because you are away from home
settle/ˈsetl/B1giải quyết, dàn xếp
Nghĩa trong bài: stay and live in one place
- Oon the road
always traveling
Mẹo nhỏ: Nắm vững từ vựng trước khi nghe sẽ giúp bạn hiểu nội dung dễ dàng hơn.

