The Hobbit – Gollum and the Ring
Bước 1: Từ vựng
Xem các từ vựng quan trọng xuất hiện trong bài. Bạn có thể đánh dấu những từ đã biết để tập trung vào từ mới.
- Ggnaw/nɔ/B2
gặm nhấm
Nghĩa trong bài: chew on something hard continuously (A dog chews on a bone.)
- Bbare of meat
without meat
blade/bleɪd/B2lưỡi
Nghĩa trong bài: a sword
- EElvish
made by elves
elf/ɛlf/B2yêu tinh
Nghĩa trong bài: a tall thin humanlike creature that lives for 1000 years
- SShire
Bilbo's home
goblin/ˈɡɑblɪn/B1yêu tinh
Nghĩa trong bài: a dwarf-like, ugly, violent creature
- KKeep your distance!
Stay away from me!
- II'll be on my way.
I will leave now.
- Rroots/ɹuːts/B1
rễ / nguồn gốc
Nghĩa trong bài: the part of a tree that is underground
- Rriddle/ˈɹɪdəl/B1
câu đố
Nghĩa trong bài: a question that requires cleverness to answer, usually as part of a game
- Ffinish (s/o) off
kill (someone)
- FFair enough.
Okay. I agree.
Mẹo nhỏ: Nắm vững từ vựng trước khi nghe sẽ giúp bạn hiểu nội dung dễ dàng hơn.

