Đi tới nội dung chính
Biibo EnglishĐăng nhập

Troy – Paris & Helen

Level 5Troy4:54

Bước 1: Từ vựng

Xem các từ vựng quan trọng xuất hiện trong bài. Bạn có thể đánh dấu những từ đã biết để tập trung vào từ mới.

  • salute
    salute/səˈlut/B2

    cách chào

    Nghĩa trong bài: thank, congratulate, give respect to

  • A
    adversary/ˈædvəɹˌsɛɹi/B2

    kẻ thù

    Nghĩa trong bài: an opponent

  • ally
    ally/ˈælaɪ/B2

    đồng minh

    Nghĩa trong bài: a friend or a partner

  • G
    get to bedA2

    đi ngủ

    Nghĩa trong bài: go to bed

  • L
    lullaby/ˈlʌləbaɪ/B1

    bài ca ru con ngũ

    Nghĩa trong bài: a song sung to help someone sleep

  • L
    lovely creature

    a beautiful person

  • command
    command/kəˈmænd/B2

    mệnh lệnh

    Nghĩa trong bài: lead, control

  • F
    forces

    armies, troops

  • E
    endanger/ɛnˈdeɪnd͡ʒɚ/B2

    gây nguy hiểm cho

    Nghĩa trong bài: put in danger

  • rip
    rip/rɪp/A2

    chổ rách

    Nghĩa trong bài: tear violently

  • skull
    skull/ˈskʌl/B1

    sọ

    Nghĩa trong bài: the bone of the head

  • H
    have to do with (s/t)

    be related to (something)

  • bless
    bless/blɛs/B2

    ban phước

    Nghĩa trong bài: give good luck to

  • curse
    curse/kɝs/B2

    lời nguyền

    Nghĩa trong bài: bring bad luck to

Mẹo nhỏ: Nắm vững từ vựng trước khi nghe sẽ giúp bạn hiểu nội dung dễ dàng hơn.

Bài học cùng series: Troy