A Knight of the Seven Kingdoms – Egg's Secret
Bước 1: Từ vựng
Xem các từ vựng quan trọng xuất hiện trong bài. Bạn có thể đánh dấu những từ đã biết để tập trung vào từ mới.
cider/ˈsaɪdər/B2rượu táo
Nghĩa trong bài: a drink made from apples
traitor/ˈtɹeɪtɚ/B2người phản bội
Nghĩa trong bài: a person who betrays someone or something they should be loyal to
- Lloosen/ˈlusən/B2
làm lỏng, nới lỏng
Nghĩa trong bài: make less tight or less firmly fixed
- Hhold your tongue
stay quiet; don't say anything
- Aanswer to
be responsible to; face consequences from
- Llet go of
release; stop holding
- Iimpudent/ˈɪmpjədn̩t/C1
láo xược
Nghĩa trong bài: rude and disrespectful in a bold, shameless way
Mẹo nhỏ: Nắm vững từ vựng trước khi nghe sẽ giúp bạn hiểu nội dung dễ dàng hơn.



